Bài 14 :
b. Combine the sentences using when or while.
(Kết hợp các câu sử dụng when hoặc while.)
1. I was waiting for my taxi. My luggage was stolen.
(Tôi đang đợi taxi. Hành lý của tôi đã bị đánh cắp.)
=> I was waiting for my taxi when my luggage was stolen.
(Tôi đang đợi taxi thì hành lý của tôi bị lấy trộm.)
2. (The family went to bed.) They were sleeping. The heater broke down.
((Cả nhà đi ngủ.) Họ đang ngủ. Lò sưởi bị hỏng.)
=> The family went to bed. While _____________________
3. We were watching TV. We got a message saying that our flight was canceled.
(Chúng tôi đang xem TV. Chúng tôi nhận được thông báo rằng chuyến bay của chúng tôi đã bị hủy.)
=> ____________________________
4. (The waiter gave us a menu.) We were ordering. People started running to the bathroom.
((Người phục vụ đưa cho chúng tôi thực đơn.) Chúng tôi đang gọi món. Mọi người bắt đầu chạy vào phòng tắm.)
=> ____________________________
5. He was taking photos. A camel chased after him.
(Anh ấy đang chụp ảnh. Một con lạc đà đuổi theo anh ta.)
=> ____________________________
Danh sách bình luận