b. Circle the word that has the underlined part pronounced differently from the others.
(Khoanh tròn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại.)
3.
A. receptionist
B. center
C. community
D. city
4.
A. reduce
B. reuse
C. repeat
D. receive
3. C
receptionist /rɪˈsepʃənɪst/ (n): lễ tân
center /ˈsentə(r)/ (n): trung tâm
community /kəˈmjuːnəti/ (n): cộng đồng
city /ˈsɪti/ (n): thành phố
4. B
reduce /rɪˈdjuːs/ (v): giảm xuống
reuse /ˌriːˈjuːz/ (v): tái sử dụng
repeat /rɪˈpiːt/ (v) lặp lại
receive /rɪˈsiːv/ (v): nhận







Danh sách bình luận