c. Look at Ben’s schedule. Write about how often he does his chores.
(Nhìn vào lịch trình của Ben. Viết về tần suất anh ấy làm việc nhà của mình.)

1. Ben does the dishes three times a week.
(Ben rửa bát ba lần một tuần.)
2. ______________________
3. ______________________
4. ______________________
5. ______________________
Thì hiện tại đơn dạng khẳng định, chủ ngữ “Ben” số ít + V-s/-es
2. Ben vacuums the rugs twice a week.
(Ben hút bụi thảm hai lần một tuần.)
3. Ben mops the kitchen once a week.
(Ben lau dọn bếp mỗi tuần một lần.)
4. Ben puts away clothes twice a week.
(Ben cất quần áo hai lần một tuần.)
5. Ben tidies bedroom five times a week.
(Ben dọn dẹp phòng ngủ năm lần một tuần.)










Danh sách bình luận