7H. Holiday activities: (Hoạt động trong kỳ nghỉ)
3. Complete the phrases with verbs below.
(Hoàn thành các cụm từ sau với các động từ bên dưới.)
eat buy go go hire lie play visit
Holiday activities
(1) _____ a museum/ a castle/ a cathedral/ a theme park/ a water park
(2) _____ shopping/ swimming/ cycling/ surfing/ kayaking/ abseiling/ mountain biking
(3) _____ for a walk/ for a bike ride/ on an excursion/ on a boat trip/ up a tower
(4) _____ a bike/ a kayak/ a car/ a boat
(5) _____ table tennis/ beach volleyball/ cards/ board games
(6) _____ on the beach
(7) _____ out
(8) _____ souvenirs
|
1. visit |
2. go |
3. go |
4. hire |
5. play |
6. lie |
7. eat |
8. buy |
(1) visit a museum/ a castle/ a cathedral/ a theme park/ a water park
(đi thăm bảo tàng / lâu đài / cung điện / công viên chủ đề / công viên nước.)
(2) go shopping/ swimming/ cycling/ surfing/ kayaking/ abseiling/ mountain biking
(đi mua sắm / bơi / đạp xe / lướt ván / chèo thuyền / leo xuống vách núi / đạp xe trên núi.)
(3) go for a walk/ for a bike ride/ on an excursion/ on a boat trip/ up a tower
(đi bộ / đạp xe / dã ngoại / du lịch trên thuyền / lên trên tháp.)
(4) hire a bike/ a kayak/ a car/ a boat
(thuê xe đạp / thuyền / ô tô / tàu thuyền.)
(5) play table tennis/ beach volleyball/ cards/ board games
(chơi bóng bàn / bóng chuyền bãi biển / bài / cờ.)
(6) lie on the beach (nằm trên bãi biển)
(7) eat out (ăn ngoài)
(8) buy souvenirs (mua quà lưu niệm)











Danh sách bình luận