5. Complete the sentences with the past simple negative form of the verbs below.
(Hoàn thành các câu dưới với thể quá khử và nghi vấn của các động từ bên dưới.)
be can enjoy feel leave spend study win
1. I _____ the film. It was terrible!
2. Ben _____ talk until he was three.
3. We _____ the match. The score was 2 – 1 to the other team.
4. The weather _____ very good yesterday.
5. I _____ very well yesterday. I had a headache.
6. Joe failed the exam because he _____ for it.
7. We were late because we _____ early enough
8. Fred _____ all his pocket money. He saved some.
|
1. didn’t enjoy |
2. couldn’t |
3. didn’t win |
4. wasn’t |
|
5. didn’t feel |
6. didn’t study |
7. didn’t leave |
8. didn’t spend |
1. I didn’t enjoy the film. It was terrible!
(Mình đã không tận hưởng bộ phim. Nó thật tệ!)
2. Ben couldn’t talk until he was three.
(Ben không thể nói chuyện cho đến khi anh ấy lên ba.)
3. We didn’t win the match. The score was 2 – 1 to the other team.
(Chúng tôi đã không thắng trận đấu. Tỉ số là 2 – 1 nghiêng về phía đối thủ.)
4. The weather wasn’t very good yesterday.
(Thời tiết hôm qua không tốt.)
5. I didn’t feel very well yesterday. I had a headache.
(Hôm qua tôi thấy không khỏe. Tôi bị đau đầu.)
6. Joe failed the exam because he didn’t study for it.
(Joe trượt bài kiểm tra vì anh ấy không học bài.)
7. We were late because we didn’t leave early enough.
(Chúng tôi đã đến trễ vì chúng tôi khởi hành không đủ sớm.)
8. Fred didn’t spend all his pocket money. He saved some.
(Cô ấy đã không xài toàn bộ tiền túi của mình. Anh ấy đã tiết kiệm 1 chút.)









Danh sách bình luận