5. Complete the dialogue. Use the correct present simple or present continuous form of the verbs in brackets.
(Hoàn thành hội thoại. Dùng dạng đúng của thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn của động từ trong ngoặc.)
Ryan: Hi, Ava. What (1) _____ (you/ do)?
Ava: I (2) _____ (look) for a present for Laura. I (3) _____ (go) to her party tomorrow night.
Ryan Me too. But I (4) _____ usually _____ (not buy) her a birthday present.
Ava: I (5) _____ (want) to get her something. (6) _____ (she/ like) DVDs?
Ryan: She (7) _____ (prefer) books, I think. She (8) _____ (read) the Twilight novels at the moment Maybe she would like a new one.
Ava: Great idea. Thanks!
|
Thể |
Thì hiện tại đơn |
Thì hiện tại hoàn thành |
|
(+): Khẳng định |
S + do/does + V0 + … |
S + am/is/are + V-ing + … |
|
(-): Phủ định |
S + do/does + not + V0 + … |
S + am/is/are + not + V-ing + … |
|
(?): Nghi vấn |
Do/Does + S + V0 + …? |
Am/Is/Are + S + V-ing + …? |
|
1. are you doing |
2. am looking |
3. am going |
4. don't buy |
|
5. want |
6. Does she like |
7. prefers |
8. is reading |
Ryan: Hi, Ava. What (1) are you doing?
Ava: I (2) am looking for a present for Laura. I (3) am going to her party tomorrow night.
Ryan: Me too. But I (4) don’t usually buy her a birthday present.
Ava: I (5) want to get her something. (6) Does she like DVDs?
Ryan: She (7) prefers books, I think. She (8) is reading the Twilight novels at the moment. Maybe she would like a new one.
Ava: Great idea. Thanks!
Tạm dịch:
Ryan: Chào Ava. Cậu đang làm gì thế?
Ava: Mình đang tìm một món quà cho Laura. Mình sẽ đến bữa tiệc của cậu ấy vào tối mai.
Ryan: Mình cũng vậy. Nhưng mình thường không mua quà sinh nhật cho cô ấy.
Ava: Mình muốn mua cho cậu ấy thứ gì đó. Cậu ấy có thích đĩa DVD không?
Ryan: Cô ấy thích sách hơn, mình nghĩ thế. Hiện tại, cậu ấy đang đọc cuốn tiểu thuyết Chạng vạng đó. Có thể cô ấy thích một cuốn sách mới.
Ava: Ý tưởng hay đó. Cám ơn nhé!













Danh sách bình luận