4. Circle the correct tense.
(Khoanh tròn vào thì đúng.)
1. Cats sleep/ are sleeping for about sixteen hours a day.
2. Mason walks/ is walking to school every day.
3. Jack and Emily don't belong/ aren't belonging to our sports club.
4. Don't forget your scarf - it snows/ it's snowing.
5. I meet/ I'm meeting Paul for a coffee this afternoon.
6. Why do you wear/ are you wearing shorts? It's cold today!
7. He's laughing, but he doesn't understand/ isn't understanding the joke.
8. Let's continue with the game. I have/ I'm having fun!
a. Ta dùng thì hiện tại đơn cho những việc luôn luôn hoặc thường xuyên, hoặc không bao giờ xảy ra.
b. Ta dùng thì hiện tại tiếp diễn cho những việc xảy ra ngay lúc này.)
c. Ta dùng thì hiện tại tiếp diễn cho những việc xảy ra quanh thời điểm nói.
d. Ta dùng thì hiện tại đơn để diễn tả một sự thật hiển nhiên.
e. Ta dùng thì hiện tại đơn với các động từ không thường được dùng trong thì hiện tại tiếp diễn: tin, biết, thích, yêu, cần, hiểu, muốn, etc.
f. Ta dùng thì hiện tại tiếp diễn để nói về những dự định trong tương lai.
|
1. sleep |
2. walks |
3. don’t belong |
4. it’s snowing |
|
5. I’m meeting |
6. are you wearing |
7. doesn’t understand |
8. I’m having |
1. Cats sleep for about sixteen hours a day.
(Mèo ngủ mười sáu tiếng một ngày.)
2. Mason walks to school every day.
(Mason đi bộ đến trường mỗi ngày.)
3. Jack and Emily don't belong to our sports club.
(Jack và Emily không thuộc về câu lạc bộ của chúng ta.)
4. Don't forget your scarf - it's snowing.
(Đừng quên cái khăn choàng – tuyết đang rơi đấy.)
5. I'm meeting Paul for a coffee this afternoon.
(Tôi sẽ gặp Paul ở một quán cà phê chiều nay.)
6. Why are you wearing shorts? It's cold today!
(Sao cậu mặc quần đùi thế? Hôm nay trời lạnh đó!)
7. He's laughing, but isn't understanding the joke.
(Anh ấy đang cười, nhưng anh ta không hiểu cái chuyện cười đó.)
8. Let's continue with the game. I'm having fun!
(Hãy tiếp tục với trò chơi nào. Mình đang rất vui đó.)













Danh sách bình luận