6. Complete the phrases with the words below.
(Cụm từ khoá. Hoàn thành các cụm từ với các từ bên dưới.)
broken come exchange happy manager money problem repair something stopped work write
Making a complaint
There's a (1) _____ with...
There's (2) _____ wrong with...
It doesn't (3) _____.
It has (4) _____ working.
It's (5) _____
The (dial) has (6) _____ off.
Can I have my (7) _____ back, please?
Can I (8) _____ it, please?
Can you (9) _____ it?
I'm not (10) _____ about that.
Can I see the (11) _____, please?
I'm going to (12) _____ to (customer services).
Making a complaint (Phàn nàn)
- There's a (1) problem with …
(Có một vấn đề với…)
- There's (2) something wrong with …
(Có điều gì đó không ổn với…)
- It doesn’t (3) work. (Nó không hoạt động.)
- It has stopped (4) working. (Nó đã ngừng hoạt động.)
- It's (5) broken. (Nó bị hỏng.)
- The (dial) has (6) come off. ((Quay số) đã tắt.)
- Can I have my (7) money back, please?
(Tôi lấy lại tiền của tôi được không?)
- Can I (8) exchange it, please?
(Tôi có thể đổi nó được không?)
- Can you (9) repair it?
(Bạn có thể sửa nó không?)
- I'm not (10) happy about that.
(Tôi không hài lòng về điều đó.)
- Can I see the (11) manager, please?
(Vui lòng cho tôi gặp quản lý được không?)
- I'm going to (12) write to (customer services).
(Tôi sẽ viết thư cho (chăm sóc khách hàng).)








Danh sách bình luận