2. Read the task above. Then listen to a student doing the task. Circle the correct answer.
(Đọc bài tập ở trên. Sau đó lắng nghe một bạn học sinh trả lời. Khoanh tròn vào đáp án đúng.)
You are returning a gadget to a shop because something has gone wrong with it.
(Bạn định trả lại một món đồ cho cửa hàng bởi vì có vấn đề gì đó với nó.)
Discuss these four issues with the shop assistant:
(Trao đổi bốn ý dưới đâu với người bán hàng:)
• What the gadget is and when you bought it.
(Đó là gì và bạn mua nó khi nào.)
• What the problem is. (Có vấn đề gì.)
• What you want to happen next.
(Điều bạn mong muốn nó xảy ra tiếp theo.)
• What you will do if that isn't possible.
(Bạn sẽ làm gì nếu điều đó bất khả thi.)
1. The student is returning (học sinh đang trả lại)
a. a CD player (đầu CD)
b. a DVD player (đầu DVD)
2. The student can’t (học sinh không thể)
a. charge the battery (sạc pin)
b. turn on the player (mở lên)
3. The student would like (học sinh muốn)
a. an exchange (đổi)
b. a refund (hoàn tiền)
4. The sales assistant offers to (Người bán hàng đề nghị)
a. repair it (sửa nó)
b. exchange it (đổi)
Bài nghe:
Teacher: Hello. Can I help you?
Student: Yes, I bought this portable DVD player here six months ago and there’s a problem with it.
Teacher: Oh, dear. What’s wrong with it?
Student: I can’t switch it on. I press the on/off button and nothing happens.
Teacher: Let me have a look. Yes, you’re right.
Are the batteries fully charged?
Student: Yes, they are. It doesn’t work even when the power lead is connected.
Teacher: Have you got the receipt?
Student: Yes, here it is. I’d like to exchange it, please.
Teacher: I’m afraid that won’t be possible. It’s over a month old, you see.
Student: Is there anything else you can do?
Teacher: We can repair it for you.
Student: How long will that take?
Teacher: About two to three weeks.
Student: OK, then. Repair it, please.
Tạm dịch:
Giáo viên: Xin chào. Tôi có thể giúp gì cho bạn?
Học sinh: Vâng, tôi đã mua đầu đĩa DVD di động này ở đây sáu tháng trước và có một vấn đề với nó.
Giáo viên: Ôi. Có vấn đề gì vậy?
Học sinh: Tôi không thể bật nó lên. Tôi nhấn nút bật / tắt và không có gì xảy ra.
Giáo viên: Để tôi xem thử. Bạn đã đúng. Pin đã được sạc đầy chưa?
Học sinh: Đúng vậy. Nó không hoạt động ngay cả khi đã được cắm điện.
Giáo viên: Bạn có mang hoá đơn không?
Học sinh: Có, đây. Xin vui lòng đổi cái khác cho tôi.
Giáo viên: Tôi e rằng điều đó là không thể được. Bạn thấy đó đã hơn một tháng tuổi.
Học sinh: Vậy bạn có thể làm gì?
Giáo viên: Chúng tôi có thể sửa chữa nó cho bạn.
Học sinh: Sẽ mất bao lâu?
Giáo viên: Khoảng hai đến ba tuần.
Học sinh: Được rồi. Xin vui lòng sửa nó giúp tôi.
|
1. b |
2. b |
3. a |
4. a |
1. b
Thông tin: Yes, I bought this portable DVD player here six months ago and there’s a problem with it.
(Vâng, tôi đã mua đầu đĩa DVD di động này ở đây sáu tháng trước và có một vấn đề với nó.)
2. b
Thông tin: : I can’t switch it on. I press the on/off button and nothing happens.
(Tôi không thể bật nó lên. Tôi nhấn nút bật / tắt và không có gì xảy ra.)
3. a
Thông tin: Yes, here it is. I’d like to exchange it, please.
(Có, đây. Xin vui lòng đổi cái khác cho tôi.)
4. a
Thông tin: We can repair it for you.
(Chúng tôi có thể sửa chữa nó cho bạn.)








Danh sách bình luận