6. Rewrite the sentences in reported speech. (Imagine that the speakers were talking to you)
(Viết lại các câu dưới dạng câu tường thuật. (Hãy tưởng tượng rằng người nói đang nói chuyện với bạn.))
1. “I'Il call you when I get back this evening.” said Maisy.
2. "I might disable data roaming when I go abroad next week," said Joel.
3. "I haven't topped up my mobile since last month," said Freddy.
4. "You mustn't let your battery run out," said my mum.
5. "Liam saved your number to his phone book, said Sally.
6. "This time next week, I'll be flying to Prague," said Tom.
1. Maisy said she would call me when she got back that evening.
(Maisy nói rằng cô ấy sẽ gọi cho tôi khi cô ấy quay lại vào tối hôm đó.)
2. Joel said that he might disable data roaming when he went abroad the following week.
(Joel nói rằng anh ấy có lẽ phải tắt chuyển vùng dữ liệu khi anh ấy đi nước ngoài vào tuần sau đó.)
3. Freddy said that he hadn’t topped up his mobile phone since the previous month.
(Freddy nói rằng anh ấy đã không trả tiền điện thoại từ tháng trước đó.)
4. My mum told me that I mustn’t let my battery run out.
(Mẹ bảo tôi rằng tôi không được để điện thoại hết pin.)
5. Sally told me that Liam had saved my number to his phone book.
(Sally bảo tôi rằng Liam lưu số điện thoại của tôi vào danh bạ anh ấy.)
6. Tom said that time the following week, he would be flying to Prague.
(Tom nói rằng vào thời điểm đó của tuần sau đó, anh ấy sẽ bay đến Prague.)








Danh sách bình luận