4. Circle the correct forms to complete the sentences.
1. I don't find computer games very excited/ exciting.
2. Don't be frightened/ frightening. The dog won't bite.
3. I was shocked/ shocking when I heard the news
4. It's really annoyed/ annoying when you interrupt.
5. Why are you looking so worried/ worrying?
|
1. exciting |
2. frightened |
3. shocked |
4. annoying |
5. worried |
1. I don't find computer games very exciting. (Tôi không thấy trò chơi trên máy tính có gì thú vị.)
Câu trên mô tả việc trò chơi trên máy tính không khiến bạn cảm thấy thú vị, nên ta sẽ chọn exciting.
2. Don't be frightened. The dog won't bite. (Đừng sợ hãi. Con chó không cắn đâu.)
Câu trên mô tả cảm xúc của người được nghe sợ hãi khi thấy con chó, nên ta sẽ chọn frightened.
3. I was shocked when I heard the news. (Tội bị bàng hoàng khi nghe tin.)
Câu trên mô tả cảm xúc bàng hoàng của người nói khi nghe tin, nên ta sẽ chọn shocked.
4. It's really annoying when you interrupt. (Khá là khó chịu khi cậu chen ngang đó.)
Câu trên mô tả việc ai đó cắt ngang khiến người nói khó chịu, nên ta sẽ chọn annoying.
5. Why are you looking so worried?
Câu trên mô tả cảm xúc của người đang được nhắc đến, nên ta sẽ chọn worrried.







Danh sách bình luận