Escape the maze by connecting all the words with stress on the FIRST syllable. Follow the example. Then listen to check your answers. Practise saying the words.
(Thoát khỏi mê cung bằng cách kết nối các từ với các từ có trọng âm ở âm tiết thứ nhất. Làm theo ví dụ. Sau đó nghe để kiểm tra câu trả lời của em. Thực hành đọc các từ.)

increase /'ɪnkriːs/ (n): sự gia tăng => trọng âm 1
present /prɪˈzent/ (v): thuyết trình => trọng âm 2
memory /ˈmeməri/ (n): trí nhớ => trọng âm 1
invention /ɪnˈvenʃn/ (n): sự phát minh => trọng âm 2
present /ˈpreznt/ (n): món quà/ hiện tại => trọng âm 1
Internet /ˈɪntənet/ (n): mạng => trọng âm 1
advantage /ədˈvɑːntɪdʒ/ (n): lợi ích => trọng âm 1
increase /ɪnˈkriːs/ (v): gia tăng => trọng âm 2
holiday /ˈhɒlədeɪ/ (n): kì nghỉ => trọng âm 1
charity /ˈʧærɪti/ (n): từ thiện => trọng âm 1
telephone /ˈtɛlɪfəʊn/ (n): điện thoại => trọng âm 1
benefit /ˈbɛnɪfɪt/ (n): lợi ích => trọng âm 1











Danh sách bình luận