Community development
(Sự phát triển cộng đồng)
1. Match the words with their meanings.
(Nối các từ với nghĩa của chúng.)
|
1. donate (v) 2. volunteer (n) 3. generous (adj) 4. remote (adj) 5. benefit (v) |
a. giving or willing to give freely b. far away from places where other people live c. to give money, food, clothes, etc. to a charity d. to be in a better position because of something; to be useful to somebody e. a person who does a job without being paid for it. |
- donate (v): quyên góp
- volunteer (n): tình nguyện viên
- generous (adj): hào phóng
- remote (adj): xa xôi, hẻo lánh
- benefit (v): giúp ích, làm lợi
|
1. c |
2. e |
3. a |
4. b |
5. d |
1 – c: donate – to give money, food, clothes, etc. to a charity
(quyên góp – cho tiền, thức ăn, quần áo, v.v. cho một tổ chức từ thiện)
2 – e: volunteer - a person who does a job without being paid for it
(tình nguyện viên - một người làm một công việc mà không được trả tiền cho nó)
3 – a: generous - giving or willing to give freely
(hào phóng – cho hoặc sẵn sàng cho một cách tự do)
4 – b: remote - far away from places where other people live
(xa xôi - xa nơi người khác sinh sống)
5 – d: benefit - to be in a better position because of something; to be useful to somebody
(giúp ích, làm lợi cho- ở một vị trí tốt hơn vì điều gì đó; có ích cho ai đó)










Danh sách bình luận