Listen and write the words in the correct columns. Then practise saying the words.
(Nghe và viết các từ vào đúng cột. Sau đó, thực hành nói các từ.)

Bài nghe:
practise, train, brain, green, crash, treat, protect, breakfast, grow, create, tree, product, breadwinner, great, cream

/br/
brain (n): não
breakfast (n): bữa sáng
breadwinner (n): trụ cột tài chính
/kr/
crash (n,v): va chạm
create (v): sáng tạo
cream (n): kem
/tr/
train (n): tàu hỏa; (v): huấn luyện
treat (v): đối xử
tree (n): cây
/gr/
green (n, adj): màu xanh lá
grow (v): trồng
great (adj): tuyệt vời
/pr/
practice (v): thực hành
protect (v): bảo vệ
product (n): sản phẩm









Danh sách bình luận