Passive voice (Câu bị động)
Rewrite the following sentences using the passive voice. Begin each sentence as shown.
(Viết lại những câu sau dùng câu bị động. Bắt đầu mỗi câu bằng từ đã cho.)
1. More and more people adopt a green lifestyle.
(Ngày càng có nhiều người áp dụng lối sống xanh.)
A green lifestyle ________________________________________________________________________.
2. The students didn’t put the rubbish in the bins after the party yesterday.
(Học sinh đã không bỏ rác vào thùng sau bữa tiệc ngày hôm qua.)
The rubbish ____________________________________________________________________________.
3. We will plant more trees in the neighbourhood.
(Chúng tôi sẽ trồng nhiều cây hơn trong khu phố.)
More trees _____________________________________________________________________________.
4. Our club is going to organise a lot of clean-up activities this weekend.
(Câu lạc bộ của chúng tôi sẽ tổ chức rất nhiều hoạt động làm sạch vào cuối tuần này.)
A lot of clean-up activities ________________________________________________________________.
5. They discussed important environmental issues at the meeting.
(Họ đã thảo luận về các vấn đề môi trường quan trọng tại cuộc họp.)
Important environmental issues ____________________________________________________________.
Cấu trúc câu bị động:
- Thì hiện tại đơn: S + am/is/are + V-pp
- Thì quá khứ đơn: S + were/was + V-pp
- Thì tương lai đơn: S + will be + V-pp
- Thì tương lai gần: S + am/is/are + going to be + V-pp
Vị trí trạng từ: trạng từ chỉ nơi chốn + by O + trạng từ chỉ thời gian
1. A green lifestyle is adopted by more and more people.
(Lối sống xanh ngày càng được nhiều người lựa chọn sống theo.)
Giải thích: Cấu trúc câu bị động thì hiện tại đơn: S + am/is/are + V-pp + by O
2. The rubbish wasn’t put in the bins by the students after the party yesterday.
(Rác không được học sinh bỏ vào thùng rác sau bữa tiệc ngày hôm qua.)
Giải thích: Cấu trúc câu bị động thì quá khứ đơn: S + were/was + V-pp + by O + trạng từ thời gian
3. More trees will be planted in the neighbourhood.
(Nhiều cây xanh hơn sẽ được trồng trong khu xóm.)
Giải thích: Cấu trúc câu bị động thì tương lai đơn: S + will be + V-pp (+ by O)
4. A lot of clean-up activities are going to be organised by our club this weekend.
(Rất nhiều hoạt động dọn dẹp sẽ được tổ chức bởi câu lạc bộ của chúng tôi vào cuối tuần này.)
Giải thích: Cấu trúc câu bị động thì tương lai gần: S + am/is/are + going to be + V-pp + by O + trạng từ thời gian
5. Important environmental issues were discussed at the meeting.
(Các vấn đề môi trường quan trọng đã được thảo luận tại cuộc họp.)
Giải thích: Cấu trúc câu bị động thì quá khứ đơn: S + were/was + V-pp (+ by O)








Danh sách bình luận