Nêu một số từ ngữ địa phương chỉ sự vật (người, cây cối, con vật,...) ở các vùng miền mà em biết và tìm từ ngữ toàn dân tương ứng
Liên hệ thực tế và dựa vào hiểu biết của em
|
Từ ngữ địa phương |
Từ toàn dân |
|
Má, u, bầm, mạ |
Mẹ |
|
Thầy, tía, cha, ba |
Bố |
|
Chén |
Cốc |
|
Bòng |
Bưởi |
|
Mận |
Roi |
|
O |
Cô |
|
Bá |
Bác |
|
Mô |
Đâu |
|
Vô |
Vào |
|
Chén, tô |
Bát |
|
Heo |
Lợn |
|
Chủi |
Chổi |
|
Tru |
Trâu |
|
Mô |
Đâu |
|
Bắp |
Ngô |
|
Mần |
Làm |
|
Hột gà, hột vịt |
Trứng gà, trứng vịt |
|
Xà bông |
Xà phòng |
|
Tắc |
Quất |
|
Xỉn |
Say |
|
Mập |
Béo |
|
Thơm, khóm |
Dứa |
|
Bổ |
Ngã |
|
… |
… |







Danh sách bình luận