Liệt kê một số từ ngữ địa phương được dùng trong văn bản Chuyện cơm hến. Những từ ngữ đó có nghĩa tương đương với những từ ngữ nào được dùng ở địa phương em hoặc trong từ ngữ toàn dân?
Đọc kĩ văn bản Chuyện cơm hến và xác định từ ngữ địa phương
|
Từ ngữ địa phương trong Chuyện cơm hến |
Từ ngữ toàn dân/địa phương nơi khác |
|
lạt |
Nhạt |
|
Duống |
Đưa xuống |
|
Né |
Tránh |
|
Phỏng |
Bỏng |
|
Túi mắt túi mũi |
Tối mắt tối mũi |
|
tui |
Tôi |
|
xắt |
Thái |
|
Nhiêu khê |
Lôi thôi, phức tạp |
|
mè |
Vừng |
|
heo |
Lợn |
|
Vị tinh |
Bột ngọt |
|
thẫu |
thẩu |
|
vịm |
liễn |
|
trẹc |
Mẹt |
|
o |
Cô |
|
tô |
Bát |
|
chi |
Gì |
|
môn bạc hà |
cây dọc mùng |
|
trụng |
nhúng |







Danh sách bình luận