3. Complete the sentences with the correct form of the verbs in brackets. Match the sentences with their function below.
(Hoàn thành các câu với dạng đúng của động từ trong ngoặc. Nối các câu với chức năng của chúng dưới đây.)
1. ☐ I _______ (not get) a medal. but I hope to do well.
2. ☐ My favourite team _______ (play) at the stadium on Saturday.
3. ☐ The karate class _______ (finish) at 8.00 p.m.
4. ☐ _______ you _______ (come) to the cup final next week?
5. ☐ Thank you! I’ll be happy to come. I _______ (get) the tickets for us all, then.


1. I won’t get a medal. but I hope to do well. => b. decision at the moment of speaking (Tôi sẽ không nhận được huy chương. nhưng tôi hy vọng sẽ làm tốt. => b. quyết định tại thời điểm nói)
2. My favourite team is playing at the stadium on Saturday. => d. arrangement (2. Đội bóng yêu thích của tôi đang chơi ở sân vận động vào thứ bảy. => d. sắp xếp)
3. The karate class finishes at 8.00 p.m. => e. timetable (3. Lớp karate kết thúc lúc 8 giờ tối. => đ. thời gian biểu)
4. Will you come to the cup final next week? => c. prediciton (Bạn sẽ tham dự trận chung kết cúp vào tuần tới chứ? => c. dự đoán)
5. Thank you! I’ll be happy to come. I am going to get the tickets for us all, then. => a. plan (Xin cảm ơn! Tôi sẽ rất vui khi đến. Vậy thì tôi sẽ đi lấy vé cho tất cả chúng ta. => a. kế hoạch)










Danh sách bình luận