2. Complete the sentences with the correct word form of the given words.
(Hoàn thành các câu với dạng từ đúng của các từ đã cho.)
1. I think parents are having a lot of trouble with their children’s _______ stage of development nowadays. (ADOLESCENT)
2. _______ is the best time of my life. I was care-free and didn’t have to do a lot of school work. (CHILD)
3. Do you have to face _______ pressure? I think it’s worse than peer pressure. (PARENT)
4. I _______ you. You’ve got new clothes for school. (ENVIOUS)
5. Please act more _______. You are already thirteen! (MATURITY)
|
1. adolescence |
2. Childhood |
3. parental |
4. envy |
5. maturely |
1. I think parents are having a lot of trouble with their children’s adolescence stage of development nowadays.
(Tôi nghĩ hiện nay các bậc cha mẹ đang gặp nhiều khó khăn với giai đoạn phát triển của con cái ở tuổi vị thành niên.)
Giải thích: Sau sở hữu cách “children’s” cần danh từ.
adolescent (adj): đang dậy thì => adolescence (n): tuổi dậy thì
2. Childhood is the best time of my life. I was care-free and didn’t have to do a lot of schoolwork.
(Tuổi thơ là khoảng thời gian đẹp nhất trong cuộc đời tôi. Tôi vô tư và không phải làm nhiều bài tập ở trường.)
Giải thích: Trước động từ “is” cần danh từ số ít hoặc không đếm được đóng vai trò chủ ngữ.
child (n): đứa trẻ => childhood (n): thời thơ ấu
3. Do you have to face parental pressure? I think it’s worse than peer pressure.
(Bạn có phải đối mặt với áp lực của cha mẹ? Tôi nghĩ nó còn tệ hơn cả áp lực từ bạn bè.)
Giải thích: Trước danh từ “pressure” cần tính từ.
parent (n): bố/ mẹ => parental (adj): liên quan đến bố mẹ
4. I envy you. You’ve got new clothes for school.
(Tôi ghen tị với bạn. Bạn đã có quần áo mới cho trường học.)
Giải thích: Sau chủ ngữ “I” thì hiện tại đơn cần động từ nguyên thể.
anvious (adj): ganh tị => envy (v): ganh tị/ đố kị
5. Please act more mature. You are already thirteen!
(Hãy hành động trưởng thành hơn. Bạn đã mười ba tuổi rồi!)
Giải thích: Sau động từ “act” cần trạng từ.
maturity (n): sự trưởng thành => maturely (adv): một cách chững chạc















Danh sách bình luận