2. Give the correct form of the words given.
(Cho dạng đúng của các từ đã cho.)
1. He’s really an excellent _______ in the office. He can make everyone laugh. (ENTERTAIN)
2. Leonardo DiCaprio _______ in Titanic. It’s one of his best movies. (STAR)
3. I’m interested in _______ music as I love its melody. (CLASSIC)
4. There is a lot of _______ and fun when we watch the show on stage. (EXCITE)
|
1. entertainer |
2. starred |
3. classical |
4. excitement |
1. He’s really an excellent entertainer in the office. He can make everyone laugh.
(Anh ấy thực sự là một nghệ sĩ giải trí xuất sắc trong văn phòng. Anh ấy có thể làm cho mọi người cười.)
Giải thích: Sau mạo từ “an” và tính từ “excellent” cần danh từ số ít.
entertain (v): giải trí => entertainer (n): người giải trí
2. Leonardo DiCaprio starred in Titanic. It’s one of his best movies.
(Leonardo DiCaprio đóng vai chính trong Titanic. Đó là một trong những bộ phim hay nhất của anh ấy.)
Giải thích: Sau chủ ngữ “Leonardo DiCaprio” cần động từ chia thì quá khứ đơn vì sự việc đã xảy ra trong quá khứ.
star (n): ngôi sao => starred (v): đóng vai
3. I’m interested in classical music as I love its melody.
(Tôi thích nhạc cổ điển vì tôi thích giai điệu của nó.)
Giải thích: Trước danh từ “music” cần tính từ. => Cụm từ: classical music (nhạc cổ điển)
4. There is a lot of excitement and fun when we watch the show on stage.
(Có rất nhiều hứng thú và vui vẻ khi chúng tôi xem chương trình trên sân khấu.)
Giải thích: Sau giới từ “of” cần danh từ.
excite (v): làm hào hứng => excitement (n): sự hào hứng












Danh sách bình luận