3. Listen again. Match the activities from Exercise 2 with the days of the week in Abigail’s diary. There are two extra activities.
(Lắng nghe một lần nữa. Nối các hoạt động từ Bài tập 2 với các ngày trong tuần trong nhật ký của Abigail. Có hai hoạt động bổ sung.)
|
Monday (thứ Hai) |
_____________________ |
|
Tuesday (thứ Ba) |
make a fire (nhóm lửa) |
|
Wednesday (thứ Tư) |
_____________________ |
|
Thursday (thứ Năm) |
_____________________ |
|
Friday (thứ Sáu) |
_____________________ |
|
Monday (thứ Hai) |
make a shelter (dựng lều) |
|
Tuesday (thứ Ba) |
make a fire (nhóm lửa) |
|
Wednesday (thứ Tư) |
Look for wild animals (tìm kiếm động vật hoang dã) |
|
Thursday (thứ Năm) |
watch the stars (ngắm sao) |
|
Friday (thứ Sáu) |
discover unusual plants (khám phá những loài cây lạ) |









Danh sách bình luận