2. Complete the sentences with the adjectives given.
(Hoàn thành các câu với các tính từ được cho.)
|
entertaining |
reliable |
money-saving |
|
convenient |
time-saving |
useful |
1. This automatic vacuum cleaner has many functions. It is _______ for our house.
2. This washing machine reduces the time you spend on washing, so it is _______.
3. You can carry this gadget everywhere you go. It is really _______.
4. Playing this game brings us a lot of fun. It’s _______.
5. This light bulb lasts long, so you can save some money. It is _______.
6. This laptop is _______. It can function very well. It never disappoints us.
entertaining: giải trí
reliable: đáng tin cậy
money-saving: tiết kiệm tiền
convenient: thuận lợi
time-saving: tiết kiệm thời gian
useful: hữu ích
|
1. useful |
2. time-saving |
3. convenient |
|
4. entertaining |
5. money-saving |
6. reliable |
1. This automatic vacuum cleaner has many functions. It is useful for our house.
(Máy hút bụi tự động này có nhiều chức năng. Nó rất hữu ích cho ngôi nhà của chúng tôi.)
2. This washing machine reduces the time you spend on washing, so it is time-saving.
(Máy giặt này làm giảm thời gian bạn dành cho việc giặt, vì vậy đó là tiết kiệm thời gian.)
3. You can carry this gadget everywhere you go. It is really convenient.
(Bạn có thể mang theo tiện ích này ở mọi nơi bạn đến. Nó thực sự thuận tiện.)
4. Playing this game brings us a lot of fun. It’s entertaining.
(Chơi trò chơi này mang lại cho chúng ta rất nhiều niềm vui. Nó giải trí.)
5. This light bulb lasts long, so you can save some money. It is money-saving.
(Bóng đèn này kéo dài lâu, vì vậy bạn có thể tiết kiệm một số tiền. Đó là tiết kiệm tiền.)
6. This laptop is reliable. It can function very well. It never disappoints us.
(Máy tính xách tay này là đáng tin cậy. Nó có thể hoạt động rất tốt. Nó không bao giờ làm chúng tôi thất vọng.)


















Danh sách bình luận