4. Rewrite the sentences without changing their meanings.
(Viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi.)
1. Rising sea levels cause floods.
(Mực nước biển dâng cao gây ra lũ lụt.)
If sea levels rise,
(Nếu mực nước biển dâng cao, ___________)
2. If we don't stop illegal hunters, they will kill endangered animals.
(Nếu chúng ta không ngăn chặn những kẻ săn bắt bất hợp pháp, họ sẽ giết hại các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng.)
Unless we
(Nếu chúng ta không ________________)
3. Polluted air causes a lot of health problems.
(Không khí ô nhiễm gây ra rất nhiều vấn đề về sức khỏe.)
If the air is polluted,
(Nếu không khí bị ô nhiễm, __________)
4. Be more eco - friendly, or we'll harm the environment.
(Thân thiện với môi trường hơn, hoặc là chúng ta sẽ gây hại cho môi trường.)
If we
(Nếu chúng ta _________________)
5. Unless she has free time, she can't volunteer at the local animal shelter.
(Nếu cô ấy không có thời gian rảnh, cô ấy không thể làm tình nguyện tại trại động vật địa phương.)
If she
(Nếu cô ấy _______________________)
Câu điều kiện loại 1: If/ Unless + chủ ngữ + động từ chia thì hiện tại đơn, chủ ngữ + will (not) + động từ nguyên thể.
Lưu ý: If ... not = Unless
1. If sea levels rise, there will be floods.
(Nếu mực nước biển dâng cao, sẽ có lũ lụt.)
2. Unless we stop illegal hunters, they will kill endangered animals.
(Nếu chúng ta không ngăn chặn những kẻ săn bắn trái phép, họ sẽ giết những loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng.)
3. If the air is polluted, there will be a lot of health problems.
(Nếu không khí bị ô nhiễm, sẽ có rất nhiều vấn đề về sức khỏe.)
4. If we aren’t more eco – friendly, we'll harm the environment.
(Nếu chúng ta không thân thiện với môi trường hơn, chúng ta sẽ gây hại cho môi trường.)
5. If she doesn’t have free time, she can't volunteer at the local animal shelter.
(Nếu cô ấy không có thời gian rảnh, cô ấy không thể tình nguyện ở trạm cứu hộ động vật địa phương.)








Danh sách bình luận