4 Choose the correct options.
(Chọn những đáp án đúng.)
1 "This website is great," said Paul.
a Paul said that that website was great.
b Paul said that this website was great.
2 Ellie asked me, "Where are you going for your holiday?"
a Ellie asked me where I was going for my holiday.
b Ellie asked me where I was going for your holiday.
3 "Can I use your phone?" he asked me.
a He asked me if he could use my phone.
b He asked me if he used my phone.
4 "You must turn off your tablet," said Jack's mum.
a Jack's mum said that he has to turn off his tablet.
b Jack's mum said that he had to turn off his tablet.
5. The astronaut told the students, "Life in space is exciting."
a The astronaut told the students that life in space was exciting.
b The astronaut told the students if life in space was excite
Câu trực tiếp:
Chúng ta sử dụng câu trực tiếp để lặp lại chính xác những từ mà ai đó đã nói.
Chúng ta đặt lời nói trực tiếp trong dấu ngoặc kép.
Câu gián tiếp:
Chúng ta sử dụng câu tường thuật để tường thuật lại những gì ai đó đã nói.
Chúng ta có thể sử dụng that để giới thiệu câu tường thuật, nhưng chúng ta có thể bỏ qua that.
Nếu động từ tường thuật (reporting verb) chia ở các thì hiện tại chúng ta giữ nguyên thì (tense) của động từ chính, đại từ chỉ định và các trạng từ chỉ nơi chốn cũng như trạng từ chỉ thời gian trong câu trực tiếp khi chuyển sang gián tiếp.
Nếu động từ tường thuật (reporting verb) của câu ở thì quá khứ thì phải lùi động từ chính về quá khứ một bậc khi chuyển từ lời nói trực tiếp (direct speech) sang lời nói gián tiếp (indirect / reported speech)
Khi chúng ta chuyển câu trực tiếp thành câu tường thuật, chúng ta thay đổi đại từ chủ ngữ/đại từ tân ngữ/tính từ sở hữu theo ngữ cảnh.
say-tell:
say/said+ (that)+ clause
say/said to + object (that)+ clause
tell/told + object + (that) + clause
Khi chúng ta thay đổi câu hỏi trực tiếp thành câu hỏi được tường thuật lại:
⚫ chúng ta thường sử dụng ask để giới thiệu các câu hỏi được tương thuật.
⚫ chúng ta thay đổi trật tự từ từ dạng câu hỏi sang dạng câu khẳng định.
⚫chúng tôi thay đổi thì của động từ, đại từ chủ ngữ/đại từ tân ngữ/ tính từ sở hữu, từ chỉ thời gian và các cách diễn đạt khác.
Yes-No questions
S + asked (+ O) + if / whether + S + V.
wanted to know
wondered
Wh-questions
S +asked (+ O) + Wh-words + S + V.
wanted to know
wondered

1 Paul said that that website was great.
(Paul nói rằng trang web đó rất tuyệt.)
Giải thích: ‘this’ chuyển thành ‘that’, ‘is’ lùi thì thành ‘was’
2 Ellie asked me where I was going for my holiday.
(Ellie hỏi tôi sẽ đi đâu trong kỳ nghỉ của mình.)
Giải thích: ‘you’ chuyển thành ‘I’, ‘are going’ lùi thì thành ‘was going’, ‘your’ chuyển thành ‘my’
3 He asked me if he could use my phone.
(Anh ấy hỏi tôi liệu anh ấy có thể sử dụng điện thoại của tôi không.)
Giải thích: ‘I’ chuyển thành ‘he’, ‘can’ lùi thì thành ‘could’
4 Jack's mum said that he had to turn off his tablet.
(Mẹ của Jack nói rằng anh ấy phải tắt máy tính bảng của mình.)
Giải thích: ‘you’ chuyển thành ‘he’, ‘your tablet’ chuyển thành ‘his tablet‘, ‘must’ lùi thì thành ‘had to’
5 The astronaut told the students that life in space was exciting.
(Phi hành gia nói với học sinh rằng cuộc sống trong không gian thật thú vị.)
Giải thích: ‘is’ lùi thì thành ‘was’











Danh sách bình luận