3 Rewrite the sentences in reported speech.
(Viết lại các câu trong bài dưới dạng câu tường thuật.)
1 "I am watching TV now," said Jim.
2 They said, "We can't enter this room."
3 She said, "I don't play video games very often."
4 "How long does the battery last?" Lan asked me.
5 He asked me, "Can I use your tablet?"
Câu trực tiếp:
Chúng ta sử dụng câu trực tiếp để lặp lại chính xác những từ mà ai đó đã nói.
Chúng ta đặt lời nói trực tiếp trong dấu ngoặc kép.
Câu gián tiếp:
Chúng ta sử dụng câu tường thuật để tường thuật lại những gì ai đó đã nói.
Chúng ta có thể sử dụng that để giới thiệu câu tường thuật, nhưng chúng ta có thể bỏ qua that.
Nếu động từ tường thuật (reporting verb) chia ở các thì hiện tại chúng ta giữ nguyên thì (tense) của động từ chính, đại từ chỉ định và các trạng từ chỉ nơi chốn cũng như trạng từ chỉ thời gian trong câu trực tiếp khi chuyển sang gián tiếp.
Nếu động từ tường thuật (reporting verb) của câu ở thì quá khứ thì phải lùi động từ chính về quá khứ một bậc khi chuyển từ lời nói trực tiếp (direct speech) sang lời nói gián tiếp (indirect / reported speech)
Khi chúng ta chuyển câu trực tiếp thành câu tường thuật, chúng ta thay đổi đại từ chủ ngữ/đại từ tân ngữ/tính từ sở hữu theo ngữ cảnh.
say-tell:
say/said+ (that)+ clause
say/said to + object (that)+ clause
tell/told + object + (that) + clause
Khi chúng ta thay đổi câu hỏi trực tiếp thành câu hỏi được tường thuật lại:
⚫ chúng ta thường sử dụng ask để giới thiệu các câu hỏi được tương thuật.
⚫ chúng ta thay đổi trật tự từ từ dạng câu hỏi sang dạng câu khẳng định.
⚫chúng tôi thay đổi thì của động từ, đại từ chủ ngữ/đại từ tân ngữ/ tính từ sở hữu, từ chỉ thời gian và các cách diễn đạt khác.
Yes-No questions
S + asked (+ O) + if / whether + S + V.
wanted to know
wondered
Wh-questions
S +asked (+ O) + Wh-words + S + V.
wanted to know
wondered
1 Jim said that he was watching TV then.
(Jim nói rằng lúc đó anh ấy đang xem TV.)
Giải thích: ‘I’ chuyển thành ‘he’, ‘is watching’ lùi thì thành ‘was watching’
2 They said that they couldn’t enter that room.
(Họ nói rằng họ không thể vào căn phòng đó.)
Giải thích: ‘we’ chuyển thành ‘they’, ‘can’t’ lùi thì thành ‘couldn’t’
3 She said that she didn’t play video games very often.
(Cô ấy nói rằng cô ấy không chơi trò chơi điện tử thường xuyên lắm.)
Giải thích: ‘I’ chuyển thành ‘she’, ‘don’t’ lùi thì thành ‘didn’t’
4 Lan asked me how long the battery lasted.
(Lan hỏi tôi pin dùng được bao lâu.)
Giải thích: ‘last’ lùi thì thành ‘lasted’
5 He asked me if he could use my tablet.
(Anh ấy hỏi tôi liệu anh ấy có thể sử dụng máy tính bảng của tôi không.)
Giải thích: ‘I’ chuyển thành ‘he’, ‘can’ lùi thì thành ‘could’










Danh sách bình luận