2. Listen and put the words into the correct columns. Practise saying them with a partner.
(Nghe và đặt các từ vào đúng cột. Thực hành nói chúng với một bạn cặp của em.)
| games | sports | ideas | models | choices |
| trips | books | classes | sentences | videos |

Quy tắc 1: Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f.
Quy tắc 2: Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce
Quy tắc 3: Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại
|
words with /ɪz/ (các từ được phát âm /ɪz/) |
words with /s/ (các từ được phát âm /s/) |
words with /z/ (các từ được phát âm /z/) |
|
choices /tʃɔɪsɪz/ classes /klɑːsɪz/ sentences /ˈsentənsɪz/ |
sports /spɔːts/ trips /trɪps/ books /bʊks/ |
games /ɡeɪmz/ ideas /aɪˈdɪəz/ models /ˈmɒdlz/ videos /ˈvɪdiəʊz/ |









Danh sách bình luận