4 Choose the correct options.
(Chọn những đáp án đúng.)
1 You study harder if you want to improve your English.
A could B must C can D had to
2 your notes? I missed the class yesterday.
A Must I borrow C Do I have to borrow
B Should I borrow D Can I borrow
3 He ___ help me with the project because I knew what to do.
A shouldn’t B didn’t have to C doesn't have to D couldn't
4 Barry ___ read well when he was seven.
A can B had to C could D should
5 My mum ___ wear a uniform when she was at school.
A must B had to C can D should
6 We___ take any books into the exam room. It’s against the rule.
A mustn’t B don’t have to C shouldn't D must
Modals + V nguyên mẫu
can/can't-could/couldn't
Sự cho phép
Lời yêu cầu
Khả năng
Khả năng trong hiện tại
Khả năng trong quá khứ
Should/shouldn't
Lời khuyên/Khuyến nghị
must/have to/don't have to - had to/didn't have to
must: nghĩa vụ, nhiệm vụ phải làm
have to/had to: luật lệ phải làm theo, điều cần thiết phải làm
don't have to/didn't have to: điều không cần thiết phải làm
mustn’t
Điều bị cấm, không được làm

1 You must study harder if you want to improve your English.
(Bạn phải học chăm chỉ hơn nếu bạn muốn cải thiện tiếng Anh của mình.)
Giải thích: đây là nhiệm vụ của bản thân cần phải làm -> B
2 Can I borrow your notes? I missed the class yesterday.
(Tớ có thể mượn ghi chú của bạn không? Tớ đã bỏ lỡ lớp học ngày hôm qua.)
Giải thích: đây là lời yêu cầu -> D
3 He didn’t have to help me with the project because I knew what to do.
(Anh ấy không cần phải giúp tôi trong dự án vì tôi biết phải làm gì.)
Giải thích: đây là điều không cần thiết phải làm trong quá khứ -> B
4 Barry could read well when he was seven.
(Barry có thể đọc tốt khi cậu ấy bảy tuổi.)
Giải thích: thể hiện khả năng trong quá khứ -> C
5 My mum had to wear a uniform when she was at school.
(Mẹ tôi phải mặc đồng phục thời còn đi học.)
Giải thích: đây là điều cần thiết phải làm và ở thì quá khứ -> B
6 We mustn’t take any books into the exam room. It’s against the rule.
(Chúng ta không được mang bất kỳ cuốn sách nào vào phòng thi. Nó trái với quy tắc.)
Giải thích: đây là điều bị cấm không được làm -> A








Danh sách bình luận