Listening
4. Listen to Brian telling Alice about his holiday. For questions (1-5), choose the correct options (A, B, C or D).
(Hãy nghe Brian kể cho Alice nghe về kỳ nghỉ của anh ấy. Đối với các câu hỏi (1-5), chọn các phương án đúng (A, B, C hoặc D).)
1. What did Brian do on his holiday?
A. volunteered with animals
B. saw a performance
C. visited museums
D. visited his grandparents
2. Where did he stay?
A. in a city in Brazil
B. in the countryside
C. in his grandparents’ house
D. in a rainforest
3. What destroyed the animals’ habitat?
A. a forest fire
B. a storm
C. a flood
D. tourists
4. What was his favourite part of the holiday?
A. building macaws’ nests
B. planting trees
C. cleaning up beaches
D. taking care of baby seals
5. Where did Alice go on her holiday?
A. to a big city
B. to Brazil
C. to the countryside
D. to a rainforest
Bài nghe:
Alice: Hi, Brian. How was your holiday?
(Chào Brian. Kì nghỉ của bạn thế nào?)
Brian: Hey, Alice. It was great.
(Chào, Alice. Nó thật tuyệt.)
Alice: Did you go to the city and see lots of museums and theater performances? I know you love to experience cultural events.
(Bạn có đến thành phố và xem các viện bảo tàng và buổi biểu diễn sân khấu chứ? Tớ biết bạn thích trải nghiệm các sự kiện văn hóa.)
Brian: That's true. But this year my family decided to help endangered animals instead of visiting tourists sights.
(Đúng vậy. Nhưng năm nay gia đình tớ quyết định giúp đỡ các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng thay vì tham quan các điểm tham quan của khách du lịch.)
Alice: Wow. Where did you stay?
(Ồ. Bạn đã ở đâu?)
Brian: We stayed in a rainforest in Brazil. There was a terrible storm a few weeks ago and it destroyed the animal's habitat.
(Chúng tớ ở trong một khu rừng nhiệt đới ở Brazil. Có một cơn bão khủng khiếp cách đây vài tuần và nó đã phá hủy môi trường sống của động vật.)
Alice: Really? What exactly did you do there?
(Thật sao? Chính xác thì bạn đã làm gì ở đó?)
Brian: We planted trees so the macaws will have new places to build their nests. And we cleaned up the beaches. We also took care of baby seals. That was my favorite part. What did you do on your holiday?
(Chúng tớ đã trồng cây để vẹt đuôi dài có nơi mới để làm tổ. Và chúng tớ đã dọn sạch các bãi biển. Chúng tớ cũng chăm sóc hải cẩu con. Đó là phần ưa thích của tớ. Bạn đã làm gì vào ngày nghỉ của bạn?)
Alice: I went to the countryside to visit my grandparents. I love the countryside because it's quiet and relaxing.
(Tớ về quê thăm ông bà ngoại. Tớ yêu vùng nông thôn vì nó yên tĩnh và thư thái.)
Brian: I'm glad you had a nice time.
(Tớ rất vui vì bạn đã có một khoảng thời gian vui vẻ.)
|
1. A |
2. D |
3. B |
4. D |
5. C |
1. A
Brian đã làm gì vào kỳ nghỉ của mình?
A. tình nguyện với động vật
B. xem một buổi biểu diễn
C. thăm viện bảo tàng
D. thăm ông bà của mình
Thông tin: But this year my family decided to help endangered animals instead of visiting tourists sights.
(Nhưng năm nay gia đình tôi quyết định giúp đỡ các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng thay vì tham quan các điểm tham quan của khách du lịch.)
2. D
Anh ấy ở đâu?
A. trong một thành phố ở Brazil
B. ở nông thôn
C. ở nhà ông bà ngoại
D. trong rừng nhiệt đới
Thông tin: We stayed in a rainforest in Brazil.
(Chúng tôi ở trong một khu rừng nhiệt đới ở Brazil.)
3. B
Điều gì đã phá hủy môi trường sống của động vật?
A. cháy rừng
B. một cơn bão
C. lũ lụt
D. khách du lịch
Thông tin: There was a terrible storm a few weeks ago and it destroyed the animal's habitat.
(Có một cơn bão khủng khiếp cách đây vài tuần và nó đã phá hủy môi trường sống của động vật.)
4. D
Phần yêu thích của anh ấy trong kỳ nghỉ là gì?
A. xây tổ vẹt đuôi dài
B. trồng cây
C. làm sạch bãi biển
D. chăm sóc hải cẩu con
Thông tin: We also took care of baby seals. That was my favorite part.
(Chúng tôi cũng chăm sóc hải cẩu con. Đó là phần ưa thích của tôi.)
5. C
Alice đã đi đâu vào kỳ nghỉ của mình?
A. đến một thành phố lớn
B. đến Brasil
C. về nông thôn
D. đến một khu rừng nhiệt đới
Thông tin: I went to the countryside to visit my grandparents.
(Tôi về quê thăm ông bà ngoại.)









Danh sách bình luận