Pronunciation
3. Choose the word whose underlined parts pronounced differently from the others.
(Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại.)
1.
A. province
B. problem
C. ignore
D. shopping
2.
A cap
C plan
B many
D carry
3.
A. air
B. entertain
C. rain
D. afraid
Choose the word that has a stress pattern different from the others.
(Chọn từ có trọng âm khác với những từ còn lại.)
4.
A heavy
B. traffic
C. earthquake
D. protect
5.
A pollution
B. rainforest
C. tsunami
D. volcano
|
1. C |
2. C |
3. A |
4. D |
5. B |
1. C
A. province /ˈprɒvɪns/
B. problem /ˈprɒbləm/
C. ignore /ɪɡˈnɔː(r)/
D. shopping /ˈʃɒpɪŋ/
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /ɔː/, các phương án còn lại phát âm /ɒ/.
2. C
A. cap /kæp/
B. many /ˈmeni/
C. plan /plæn/
D. carry /ˈkæri/
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /e/, các phương án còn lại phát âm /æ/.
3. A
A. air /eə(r)/
B. entertain /ˌentəˈteɪn/
C. rain /reɪn/
D. afraid /əˈfreɪd/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /eə/, các phương án còn lại phát âm /eɪ/.
4. D
A heavy /ˈhevi/
B. traffic /ˈtræfɪk/
C. earthquake /ˈɜːθkweɪk/
D. protect /prəˈtekt/
Phương án D có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
5. B
A pollution /pəˈluːʃn/
B. rainforest /ˈreɪnfɒrɪst/
C. tsunami /tsuːˈnɑːmi/
D. volcano /vɒlˈkeɪnəʊ/
Phương án B có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 2.







Danh sách bình luận