Grammar
3. Complete the text with the verbs from the list in the Past Simple or the Past Continuous.
(Hoàn thành đoạn văn với các động từ trong danh sách ở thì Quá khứ đơn hoặc Quá khứ tiếp diễn.)
|
run take fall open start |
David was running with his dog in the forest when it 1) to rain. He and his dog 2) to the car when the lightning struck. David 3) to the ground and covered his eyes. When he 4) his eyes, the emergency service 5) him to the hospital.
run (v): chạy
take (v): cấm/ lấy
fall (v): rơi/ ngã
open (v): mở
start (v): bắt đầu
|
1. started |
2. were running |
3. fell |
4. opened |
5. was taking |
Giải thích:
1. hành động cắt ngang hành động ‘run’ đang diễn ra trong quá khứ -> quá khứ đơn - started
2. hành động đang diễn ra thì bị hành động ‘struck’ cắt ngang -> quá khứ tiếp diễn - were running
3. hành động đã diễn ra và kết thúc trong quá khứ-> quá khứ đơn - fell
4. hành động cắt ngang hành động ‘take’ đang diễn ra trong quá khứ -> quá khứ đơn - opened
5. hành động đang diễn ra thì bị hành động ‘open’ cắt ngang -> quá khứ tiếp diễn - was taking
David was running with his dog in the forest when it 1) started to rain. He and his dog 2) were running to the car when the lightning struck. David 3) fell to the ground and covered his eyes. When he 4) opened his eyes, the emergency service 5) was taking him to the hospital.
(David đang chạy với chú chó của mình trong rừng thì trời bắt đầu mưa. Cậu ấy và con chó của mình đang chạy đến ô tô thì bị sét đánh. David ngã xuống đất và bất tỉnh. Khi cậu ấy mở mắt ra, lực lượng cấp cứu đang đưa cậu ấy đến bệnh viện.)














Danh sách bình luận