Past Continuous (Affirmative)
(Thì quá khứ tiếp diễn – khẳng định)
5. Complete the sentences with the verbs from the list in the Past Continuous.
(Hoàn thành các câu với các động từ từ danh sách bằng thì Quá khứ tiếp diễn.)
| read listen rain clean walk study |
1. At 9:00 this morning, I my bedroom.
2. It heavily all yesterday afternoon.
3. Yesterday evening, I books while my brother to music.
4. Kim to school when the storm started last Monday.
5. We English when the earthquake hit the town.
(+) S + was/were + V-ing
(-) S + wasn’t/ weren’t + V-ing
(?) Was/ Were + S + V-ing? / Wh-word + was/ were + S + V-ing?
|
1. was cleaning |
2. was raining |
3. was reading/ was listening |
|
4. was walking |
5. were studying |
|
1. At 9:00 this morning, I was cleaning my bedroom.
(Lúc 9 giờ sáng nay, tôi đang dọn dẹp phòng ngủ của mình.)
Giải thích: I là ngôi thứ nhất -> was cleaning
2. It was raining heavily all yesterday afternoon.
(Trời mưa to cả buổi chiều hôm qua.)
Giải thích: It là ngôi thứ ba số ít -> was raining
3. Yesterday evening, I was reading books while my brother was listening to music.
(Tối hôm qua, tôi đang đọc sách trong khi anh trai tôi đang nghe nhạc.)
Giải thích: I là ngôi thứ nhất, he là ngôi thứ ba số ít -> was reading/ was listening
4. Kim was walking to school when the storm started last Monday.
(Kim đang đi bộ đến trường khi cơn bão bắt đầu vào thứ Hai tuần trước.)
Giải thích: Kim là ngôi thứ ba số ít -> was walking
5. We were studying English when the earthquake hit the town.
(Chúng tôi đang học tiếng Anh thì trận động đất xảy ra ở thị trấn.)
Giải thích: we là ngôi thứ ba số nhiều -> were studying








Danh sách bình luận