Past Simple (Thì quá khứ đơn)
1. Listen and put the words into the correct columns. Practise saying them with a partner.
(Nghe và đặt các từ vào đúng cột. Thực hành nói với một bạn của em.)
|
moved erupted asked happened escaped decided missed collapsed covered spotted |
|
words with /ɪd/ |
words with /t/ |
words with /d/ |
|
|
|
|
Có 3 cách phát âm đuôi ed:
- /ɪd/: Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.
- /t/: Khi động từ kết thúc bằng âm /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/.
- /d/: Với những trường hợp còn lại.
|
words with /ɪd/ |
words with /t/ |
words with /d/ |
|
spotted erupted escaped |
asked covered missed collapsed |
moved decided happened |








Danh sách bình luận