Pronunciation
6. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
(Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại.)
1.
A. shopping
B. popular
C. province
D. before
2.
A. changes
B. rises
C. lives
D. chooses
3.
A. cooks
B. laughs
C. loves
D. stops
Choose the word that has a stress pattern different from the others.
(Chọn từ có trọng âm khác với những từ còn lại.)
4.
A. prefer
B. traffic
C. busy
D. city
5.
A. beautiful
B historic
C. interesting
D. scenery
1. D
shopping /ˈʃɒpɪŋ/
province /'prɒvins/
popular /'pɒpjʊlə/
before /bi'fɔ:[r]/
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /ɔ:/, các phương án còn lại phát âm /ɒ/.
2. C
changes /tʃeɪndʒɪz/
lives /laɪvz/
rises /raɪzɪz/
chooses /tʃuːzɪz/
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /z/, các phương án còn lại phát âm /ɪz/.
3. C
stops /stɒps/
cooks /kuks/
loves /lʌvz/
laughs /lɑ:fs/
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /z/, các phương án còn lại phát âm /s/.
4. A
prefer /pri'fə:[r]/
busy /'bizi/
traffic /'træfik/
city /'siti/
Phương án A có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
5. C
beautiful /'bju:tifl/
interesting /'intrəstiŋ/
historic /hi'stɒrik/
scenery /'si:nəri/
Phương án C có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.







Danh sách bình luận