2. Put the verbs in brackets into infinitives (to-infinitive, infinitive without to).
(Đặt các động từ trong ngoặc ở dạng nguyên thể có to hoặc không to.)
1 A: Would you like (come) to Cần Thơ with us?
B: Sure! I want (visit) new places.
2 A: Do you agree (show) us around your village?
B: Of course! We should (walk) to enjoy the nature.
3 A: Do you plan (move) to the countryside?
B: No, I would prefer (live) in the city. It’s more exciting and convenient.
4 A: We must (leave) now. It’s getting late.
B: OK. Let me (get) my things first.
|
1. to come/ to visit |
2. to show/ walk |
3. to move/ to live |
4. leave/ get |
1
A: Would you like to come to Cần Thơ with us?
(Bạn có muốn đến Cần Thơ với chúng tớ không?)
B: Sure! I want to visit new places.
(Chắc chắn rồi! Tớ muốn đến thăm những nơi mới lạ.)
Giải thích: would like + to V (muốn); want + to V (muốn)
2
A: Do you agree to show us around your village?
(Bạn có đồng ý dẫn chúng tớ đi quanh làng của bạn không?)
B: Of course! We should walk to enjoy the nature.
(Tất nhiên! Chúng ta nên đi bộ để tận hưởng thiên nhiên.)
Giải thích: agree + to V (đồng ý); should + V (nên)
3
A: Do you plan to move to the countryside?
(Bạn có định chuyển đến vùng nông thôn không?)
B: No, I would prefer to live in the city. It’s more exciting and convenient.
(Không, tớ thích sống ở thành phố hơn. Ở đây thú vị và thuận tiện hơn.)
Giải thích: plan + to V (dự định); prefer + to V (thích hơn)
4
A: We must leave now. It’s getting late.
(Chúng ta phải đi ngay bây giờ. Trời trễ rồi.)
B: OK. Let me get my things first.
(Được. Để tớ lấy đồ trước đã.)
Giải thích: must + V (phải); let + O + V (để ai làm việc gì)







Danh sách bình luận