VOCABULARY - The environment and consumerism
8. Cross out the incorrect word.
(Gạch bỏ từ sai.)
1. Don’t waste your rubbish / time / money!
2. I can’t afford a car / problem / laptop.
3. They're going to run out of environment / time / money.
4. It’s important that we recycle all our time / plastic / rubbish.
5. Pollution can damage our environment / money / health.
6. They provided food / water / recycling.
1. Don’t waste your rubbish / time / money!
(Đừng lãng phí rác rưởi / thời gian / tiền bạc của bạn!)
2. I can’t afford a car / problem / laptop.
(Tôi không đủ tiền mua ô tô / vấn đề / máy tính xách tay.)
3. They're going to run out of environment / time / money.
(Họ sắp cạn kiệt môi trường / thời gian / tiền bạc.)
4. It’s important that we recycle all our time / plastic / rubbish.
(Điều quan trọng là chúng ta phải tái chế tất cả thời gian / nhựa / rác của mình.)
5. Pollution can damage our environment / money / health.
(Ô nhiễm có thể hủy hoại môi trường / tiền bạc / sức khỏe của chúng ta.)
6. They provided food / water / recycling.
(Chúng cung cấp thức ăn / nước / đồ tái chế.)











Danh sách bình luận