Language point: Comparative adverbs (Trạng từ so sánh hơn)
4. We can make comparatives with adverbs. Choose the correct option in the following examples.
(Chúng ta có thể so sánh hơn với trạng từ. Chọn phương án đúng trong các ví dụ sau.)
1. Her bag costs more / much than mine.
2. This box is carved more beautifully / more beautiful than that one.
Cấu trúc câu so sánh hơn:
S + V + adj/adv + -er + than (với tính từ / trạng từ ngắn)
S + V + more + adj/ adv + than (với tính từ / trạng từ dài)
|
1. more |
2. more beautifully |
1. Câu có từ “than” – dấu hiệu của câu so sánh hơn. Mà “much” là tính từ bất quy tắc => trong câu so sánh hơn chuyển thành “more”.
Her bag costs more than mine.
(Chiếc cặp của cô ấy đắt hơn của tôi.)
2. Câu có từ “than” – dấu hiệu của câu so sánh hơn. Phía trước có động từ “carve” => phía sau dùng trạng từ “beautifully”.
This box is carved more beautifully than that one.
(Cái hộp này được chạm khắc đẹp hơn cái kia.)







Danh sách bình luận