2. Study the Key Phrases. Cover the dialogue and try to remember who says the phrases, Daisy (D) or Neil (N). Watch or listen again and check.
(Nghiên cứu các Cụm từ Khóa. Che đoạn đối thoại và cố gắng nhớ xem ai đã nói các cụm từ, Daisy (D) hoặc Neil (N). Xem hoặc nghe lại và kiểm tra.)
KEY PHRASES
Exchanging news
1. I haven’t seen you for ages.
2. What have you been up to?
3. Have you been doing anything special?
4. We’ve got exams all week.
5. Good luck with that.
6. It was good to see you again.
|
1. I haven’t seen you for ages. (Lâu rồi tôi không gặp bạn.) |
N |
|
2. What have you been up to? (Bạn đã làm gì?) |
N |
|
3. Have you been doing anything special? (Bạn có làm điều gì đặc biệt không?) |
D |
|
4. We’ve got exams all week. (Chúng tôi có bài kiểm tra cả tuần.) |
N |
|
5. Good luck with that. (Chúc may mắn với điều đó.) |
D |
|
6. It was good to see you again. (Thật tốt khi gặp lại bạn.) |
N |







Danh sách bình luận