Present perfect: affirmative and negative
(Quá khứ hoàn thành: khẳng định và phủ định)
1. Cover the article on page 20. Complete the sentences with the words in the box. Then check your answer.
(Che bài viết ở trang 20. Hoàn thành các câu với các từ trong hộp. Sau đó kiểm tra câu trả lời của bạn.)
|
had helped smelled tried |
1. He has ________ to create fragrances.
2. She has ________ anosmic since birth.
3. She has never ________ different perfumes.
4. Meals haven't ________ much flavour.
had (V2- V3): có
help (Ved): giúp đỡ
smelled (Ved): ngửi
tried (Ved): cố gắng/ thử
|
1. helped |
2. smelled |
3. tried |
4. had |
1. He has helped to create fragrances.
(Anh ấy đã giúp tạo ra hương liệu.)
2. She has smelled anosmic since birth.
(Cô ấy không ngửi được mùi từ khi sinh ra.)
3. She has never tried different perfumes.
(Cô ấy chưa bao giờ thử các loại nước hoa khác nhau.)
4. Meals haven't had much flavour.
(Bữa ăn không có nhiều hương vị.)







Danh sách bình luận