3. Complete 1- 4 with the words from the box in exercise 2 and your own ideas.
(Hoàn thành câu từ 1- 4 với các từ trong hộp ở bài tập 2 và ý tưởng của riêng bạn.)
1. You can do a lot with mobile phones: …….., you can......
2. You can buy a lot of gadgets now, …………..
3. My parents like bands ……………..
4. When my grandad/grandma was young, he/she did other things ……………
- for instance = for example: sau nó là dấu phẩy và một mệnh đề
- like + danh từ / cụm danh từ / động từ dạng Ving
- such as + danh từ / cụm danh từ
nếu trước such as có dấu phẩy => sau such as phải có 2 danh từ trở lên
nếu trước such as không có dấu phẩy => sau such as chỉ có một danh từ
1. You can do a lot with mobile phones: for instance / for example, you can call and text.
(Bạn có thể làm một số việc với điện thoại di động: chẳng hạn như gọi điện và nhắn tin.)
2. You can buy a lot of gadgets now, such as laptops or earphones.
(Bạn có thể mua một vài thiết bị bây giờ như máy tính bảng hoặc tai nghe.)
3. My parents like bands like The Beatles, Năm Dòng Kẻ and Tam ca Áo trắng.
(Bố mẹ tôi thích những nhóm nhạc như The Beatles, Năm Dòng Kẻ and Tam ca Áo trắng.)
4. When my grandad/grandma was young, he/she did other things, for example, he/she farmed.
When my grandad/grandma was young, he/she did other things like / such as farming.
(Khi ông bà tôi còn trẻ, ông / bà đã làm những thứ khác chẳng hạn như làm ruộng.)








Danh sách bình luận