2. Write the negative forms of sentences 1-5 in exercise 1.
(Viết dạng phủ định của các câu từ 1-5 trong bài tập 1.)
Câu phủ định:
- thì hiện tại đơn: S + don't/ doesn't + V
- thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + not + V-ing
1. You are not doing in town this morning.
(Bạn đang không làm gì ở thị trấn sáng nay.)
2. I'm not looking for a present for my mum.
(Tôi không đang tìm kiếm món quà cho mẹ tôi.)
3. I do not/ don’t start school at nine.
(Tôi không bắt đầu đi học lúc chín giờ.)
4. I do not/ don’t have some/any cereal or toast.
(Tôi không có ngũ cốc hoặc bánh mỳ nướng.)
5. You do not/ don’t always go shopping on Saturday mornings.
(Bạn không thường đi mua sắm vào các buổi sáng thứ Bảy.)











Danh sách bình luận