3. Work in pairs. Read the posts from some students about online learning and complete the table.
(Làm việc theo cặp. Đọc bài viết của một số học sinh về học trực tuyến và hoàn thành bảng.)
Mi: Our teacher uses Zoom to teach. But some students don't have computers or smartphones. Others complain about the poor connection. I also feel more stressed when learning online.
Tom: Our teacher uses Google Meet for video conferencing. It’s quite convenient, and we don't have to get up early. Still, I prefer to study face to face. I want to see my classmates.
Phong: We use Microsoft Teams. I don't like online learning. My eyes get tired. I can’t concentrate well. But online learning helps us become more independent.
Nick: We use Zoom to discuss and share ideas. We interact in breakout rooms. It also helps us avoid traffic jams. But I’m not happy about the Internet connection at times.

Tạm dịch:
Mi: Giáo viên của chúng tôi dùng Zoom để dạy. Nhưng có vài học sinh không có máy tính hay điện thoại thông minh. Những người khác thì than phiền về kết nối yếu. Mình cũng cảm thấy áp lực hơn khi học trực tuyến.
Tom: Giáo viên dùng Google Meet cho việc học trực tuyến. Nó khá tiện lợi, và chúng ta không cần dậy sớm. Nhưng mà mình vẫn thích học trực tiếp hơn. Mình muốn gặp các bạn cùng lớp.
Phong: Tụi mình dùng Microsoft Teams. Mình không thích học trực tuyến. Mắt mình mỏi. Mình không thể tập trung. Nhưng học trực tuyến giúp chúng ta học tập độc lập hơn.
Nick: Tụi mình dùng Zoom để thảo luận và chia sẻ ý tưởng. Tụi mình tương tác trong các phòng chia nhỏ. Nó cũng giúp tụi mình tránh kẹt xe. Nhưng mình nhiều lần không vui với kết nối mạng.
|
Benefits (Lợi ích) |
Problems (Vấn đề) |
|
1. It’s convenient. (Thuận tiện) 2. Don't have to get up early. (Không phải dậy sớm.) 3. Helps us become more independent. (Giúp chúng ta trở nên độc lập hơn.) 4. Helps us avoid traffic jams. (Tránh kẹt xe.) |
1. Some students don’t have computers or smartphones. (Vài học sinh không có máy tính hoặc điện thoại.) 2. The poor connection / Students feel more streesed. (Kết nối yếu/ Học sinh cảm thấy áp lực hơn.) 3. The eyes get tired / Students can't concentrate well. (Mỏi mắt/ Học sinh không bị tập trung.) 4. The Internet connection. (Kết nối mạng.) |


















Danh sách bình luận