5. Complete the following sentences to make them true for you. Then share your answers with a partner.
(Hoàn thành các câu sau đây để làm cho chúng đúng với bạn. Sau đó chia sẻ câu trả lời của bạn với một người bạn.)
1. If it rains tomorrow, ___________________.
2. Unless I get good marks, ___________________.
3. If I have free time this weekend, ____________________.
4. If I study harder, ___________________.
5. Unless I go to bed early, __________________.
1. If it rains tomorrow, we won't go to the park.
(Nếu mai trời mưa thì chúng ta sẽ không đi công viên.)
2. Unless I get good marks, my mum won't buy me a new phone.
(Nếu mà mình không đạt điểm tốt thì mẹ mình sẽ không mua cho mình điện thoại mới.)
3. If I have free time this weekend, I will play badminton with my best friends.
(Nếu mình có thời gian rảnh cuối tuần này, mình sẽ chơi cầu lông với bạn thân.)
4. If I study harder, I will get a good marks.
(Nếu mình học chăm chỉ hơn thì mình sẽ được điểm cao.)
5. Unless I go to bed early, I won't get up early.
(Trừ khi mình đi ngủ sớm thì mình sẽ không thể dậy sớm.)








Danh sách bình luận