Đề bài

Hoàn thành bảng sau:

\(x\)

\(\sin x\)

\(\cos x\)

\(\tan x\)

\(\cot x\)

\(\frac{\pi }{6}\)

?

?

?

?

0

?

?

?

?

\( - \frac{\pi }{2}\)

?

?

?

?

Phương pháp giải

Áp dụng giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt.

Lời giải của GV Loigiaihay.com

\(x\)

\(\sin x\)

\(\cos x\)

\(\tan x\)

\(\cot x\)

\(\frac{\pi }{6}\)

\(\frac{1}{2}\)

\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\)

\(\frac{{\sqrt 3 }}{3}\)

\(\sqrt 3 \)

0

0

1

0

-

\( - \frac{\pi }{2}\)

-1

0

-

0

Xem thêm : SGK Toán 11 - Kết nối tri thức
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau \(y = 1 + 3\sin \left( {2x - \dfrac{\pi }{4}} \right)\)

  • A.

    \(\max y =  - 2,\min y = 4\)

  • B.

    \(\max y = 2,\min y = 4\)

  • C.

    \(\max y =  - 2,\min y = 3\)

  • D.

    \(\max y = 4,\min y =  - 2\)

Xem lời giải >>

Bài 2 :

Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số \(y = \dfrac{4}{{1 + 2{{\sin }^2}x}}\).

  • A.

    \(\min y = \dfrac{4}{3};\max y = 4\)

  • B.

    \(\min y = \dfrac{4}{3};\max y = 3\)

  • C.

    \(\min y = \dfrac{4}{3};\max y = 2\)

  • D.

    \(\min y = \dfrac{1}{2};\max y = 2\)

Xem lời giải >>

Bài 3 :

Hàm số \(y = \dfrac{{1 - \sin 2x}}{{\cos 3x - 1}}\) xác định trên:

  • A.

    \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{k2\pi }}{3},k \in \mathbb{Z}} \right\}\)      

  • B.

    \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{6} + \dfrac{{k\pi }}{3},k \in \mathbb{Z}} \right\}\)

  • C.

    \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{k\pi }}{3},k \in \mathbb{Z}} \right\}\)

  • D.

    \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}\)

Xem lời giải >>

Bài 4 :

Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số \(y = 3 - 2{\cos ^2}3x\):

  • A.

    \(\min y = 1;\max y = 2\)

  • B.

    \(\min y = 1;\max y = 3\)

  • C.

    \(\min y = 2;\max y = 3\)

  • D.

    \(\min y =  - 1;\max y = 3\)

Xem lời giải >>

Bài 5 :

Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số \(y = \dfrac{3}{{1 + \sqrt {2 + {{\sin }^2}x} }}\):

  • A.

    \(\min y = \dfrac{{ - 3}}{{1 + \sqrt 3 }};\max y = \dfrac{3}{{1 + \sqrt 2 }}\)

  • B.

    \(\min y = \dfrac{3}{{1 + \sqrt 3 }};\max y = \dfrac{4}{{1 + \sqrt 2 }}\)

  • C.

    \(\min y = \dfrac{2}{{1 + \sqrt 3 }};\max y = \dfrac{3}{{1 + \sqrt 2 }}\)   

  • D.

    \(\min y = \dfrac{3}{{1 + \sqrt 3 }};\max y = \dfrac{3}{{1 + \sqrt 2 }}\)

Xem lời giải >>

Bài 6 :

Tìm tập xác định của hàm số sau \(y = \tan 3x.\cot 5x\)

  • A.

    \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{4} + k\dfrac{\pi }{3},\dfrac{{n\pi }}{5};k,n \in \mathbb{Z}} \right\}\)

  • B.

    \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{5} + k\dfrac{\pi }{3},\dfrac{{n\pi }}{5};k,n \in \mathbb{Z}} \right\}\)

  • C.

    \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{6} + k\dfrac{\pi }{4},\dfrac{{n\pi }}{5};k,n \in \mathbb{Z}} \right\}\)

  • D.

    \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{6} + k\dfrac{\pi }{3},\dfrac{{n\pi }}{5};k,n \in \mathbb{Z}} \right\}\)

Xem lời giải >>

Bài 7 :

Tìm giá trị lớn nhất M, giá trị nhỏ nhất m của hàm số sau \(y = 1 + \sqrt 3 .{\sin ^2}\left( {2x - \dfrac{\pi }{4}} \right)\)

  • A.

    \(M = 1 + \sqrt 3 ;m = 1.\)               

  • B.

    \(M = 2;m = 1.\)

  • C.

    \(M = 1 + \sqrt 3 ;m = 1 - \sqrt 3 .\)

  • D.

    \(M = 1;m = 1 + \sqrt 3 .\)

Xem lời giải >>

Bài 8 :

Tìm tập xác định của hàm số \(y = \frac{1}{{\sin x}}\)

Xem lời giải >>

Bài 9 :

Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) \(y = \frac{{1 - \cos x}}{{\sin x}}\);                                     

b) \(y = \sqrt {\frac{{1 + \cos x}}{{2 - \cos x}}} .\)

Xem lời giải >>

Bài 10 :

Tìm tập giá trị của các hàm số sau:

a) \(y = 2\sin \left( {x - \frac{\pi }{4}} \right) - 1\);                   

b) \(y = \sqrt {1 + \cos x}  - 2\);

Xem lời giải >>

Bài 11 :

Cho số thực t và M là điểm biểu diễn của góc lượng giác có số đo t rad trên đường tròn lượng giác. Sử dụng định nghĩa của các giá trị lượng giác, hãy giải thích vì sao xác định duy nhất:

a) Giá trị sint và cost

b) Giá trị tant (nếu \(t \ne \frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\)) và \(\cot t\)(nếu \(t \ne k\pi ,k \in \mathbb{Z}\)).

Xem lời giải >>

Bài 12 :

Tìm tập xác định của các hàm số sau:

\(\begin{array}{l}a)\;y = \frac{1}{{cosx}}\\b)\;y = tan(x + \frac{\pi }{4})\\c)\;y = \frac{1}{{2 - si{n^2}x}}\end{array}\)

Xem lời giải >>

Bài 13 :

Tìm tập xác định của hàm số sau:

a) \(y = \cot 3x\);                                        

b) \(y = \sqrt {1 - \cos 4x} \);            

c) \(y = \frac{{\cos 2x}}{{{{\sin }^2}x - {{\cos }^2}x}}\);                                         

d) \(y = \sqrt {\frac{{1 + \cos 2x}}{{1 - \sin 2x}}} \).

Xem lời giải >>

Bài 14 :

Tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {1 - \cos x} \) là

A. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\). 

B. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).                  

C. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

D. \(\mathbb{R}\).

Xem lời giải >>

Bài 15 :

Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) \(y = \cos \frac{{2x}}{{x - 1}}\);                                

b) \(y = \frac{1}{{\cos x - \cos 3x}}\);

c) \(y = \frac{1}{{\cos x + \sin 2x}}\);                           

d) \(y = \tan x + \cot x\).

Xem lời giải >>

Bài 16 :

Tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {\frac{{1 - \cos x}}{{1 + \sin x}}} \) là:

A. \(\mathbb{R}\)                                                        

B. \(\emptyset \)            

C. \(\mathbb{R} \setminus \left\{ { - \frac{\pi }{2} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\)                  

D. \(\mathbb{R} \setminus \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\)

Xem lời giải >>

Bài 17 :

Tập xác định của hàm số \(y = \frac{{1 - \sin x}}{{\cos x}}\) là:

A. \(\mathbb{R} \setminus \left\{ { - \frac{\pi }{2} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\)                            

B. \(\mathbb{R} \setminus \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\)

C. \(\mathbb{R} \setminus \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\)

D. \(\mathbb{R} \setminus \left\{ {k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\)

Xem lời giải >>

Bài 18 :

Tập xác định của hàm số \(y = \tan x + \frac{1}{{1 + {{\cot }^2}x}}\) là:

A. \(\mathbb{R} \setminus \left\{ {k\frac{\pi }{2}|k \in \mathbb{Z}} \right\}\)         

B. \(\mathbb{R} \setminus \left\{ { - \frac{\pi }{4} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\)

C. \(\mathbb{R} \setminus \left\{ {\frac{\pi }{4} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\)

D. \(\mathbb{R} \setminus \left\{ { - \frac{\pi }{4} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\)

Xem lời giải >>

Bài 19 :

Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) \(y = \sqrt {1 + \sin 3x} \)                                

b) \(y = \frac{{\sin 2x}}{{\sqrt {1 - \cos x} }}\)

c) \(y = \frac{{\sqrt {1 + \cos 2x} }}{{\sin x}}\)                               

d) \(y = \frac{1}{{\sin x + \cos x}}\)

e) \(y = \frac{1}{{1 + \sin x\cos x}}\)                                      

g) \(y = \sqrt {\cos x - 1} \)

Xem lời giải >>

Bài 20 :

Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) \(y =  - \frac{2}{{\sin 3x}}\);

b) \(y = \tan \left( {\frac{x}{2} - \frac{\pi }{6}} \right)\);

c) \(y = \cot \left( {2x - \frac{\pi }{4}} \right)\);

d) \(y = \frac{1}{{3 - {{\cos }^2}x}}\).

Xem lời giải >>

Bài 21 :

Tập xác định của hàm số $\frac{{\cos x}}{{{{\sin }^2}x}}$

  • A.
    $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$. 
  • B.

    $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$.

  • C.
    $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$.
  • D.

    $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$.

Xem lời giải >>

Bài 22 :

Tập xác định $D$ của hàm số $y = 2\tan x$ là

  • A.
    $D = \mathbb{R}.$  
  • B.

    $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.$                            

  • C.
    $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.$
  • D.

    $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.$

Xem lời giải >>

Bài 23 :

Hàm số nào sau đây có tập xác định \(\mathbb{R}\)?

  • A.

    \(y = \tan x\)

  • B.

    \(y = \cot x\)

  • C.

    \(y = \frac{1}{{{{\sin }^2}x + 1}}\)

  • D.

    \(y = \frac{1}{{\cot x}}\)

Xem lời giải >>

Bài 24 :

Tập giá trị của hàm số \(y = \sin x\) là

  • A.

    [-1;1]

  • B.

    [0;2]

  • C.

    \(\mathbb{R}\)

  • D.

    [-2;2]

Xem lời giải >>

Bài 25 :

Nêu định nghĩa các hàm số lượng giác. Chỉ rõ tập xác định và giá trị của từng hàm số đó.

Xem lời giải >>

Bài 26 :

Tập xác định của hàm số y = tan x là

  • A.

     ${\mathbb{R}}\backslash\left\{ k2\pi \middle| k \in {\mathbb{Z}} \right\}$.

  • B.

     ${\mathbb{R}}\backslash\left\{ \dfrac{\pi}{2} + k2\pi \middle| k \in {\mathbb{Z}} \right\}$.

  • C.

     ${\mathbb{R}}\backslash\left\{ k\pi \middle| k \in {\mathbb{Z}} \right\}$.

  • D.

     ${\mathbb{R}}\backslash\left\{ \dfrac{\pi}{2} + k\pi \middle| k \in {\mathbb{Z}} \right\}$.

Xem lời giải >>

Bài 27 :

Tập xác định của hàm số $y = \cot x$ là

  • A.
    ${\mathbb{R}}\backslash\left\{ {\dfrac{\pi}{2} + k2\pi,k \in {\mathbb{Z}}} \right\}$.
  • B.
    ${\mathbb{R}}\backslash\left\{ {\dfrac{\pi}{2} + k\pi,k \in {\mathbb{Z}}} \right\}$.
  • C.
    ${\mathbb{R}}\backslash\left\{ {k2\pi,k \in {\mathbb{Z}}} \right\}$.
  • D.
    ${\mathbb{R}}\backslash\left\{ {k\pi,k \in {\mathbb{Z}}} \right\}$.
Xem lời giải >>