Đề bài

Tính \(\sin 2a,\cos 2a,\tan 2a,\;\)biết:

a) \(\sin a = \frac{1}{3}\) và \(\frac{\pi }{2} < a < \pi \);                 

b) \(\sin a + \cos a = \frac{1}{2}\) và \(\frac{\pi }{2} < a < \frac{{3\pi }}{4}\).

Phương pháp giải

- Từ hệ thức lượng giác cơ bản là mối liên hệ giữa hai giá trị lượng giác, khi biết một giá trị lượng giác ta sẽ suy ra được giá trị còn lại. Cần lưu ý tời dấu của giá trị lượng giác để chọn cho phù hợp

- Sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ.

Lời giải của GV Loigiaihay.com

a) Vì \(\frac{\pi }{2} < a < \pi \) nên \(\cos a < 0\)

Ta có: \({\sin ^2}a + {\cos ^2}a  = 1\)

 \(\Leftrightarrow \frac{1}{9} + {\cos ^2}a  = 1\)

\(\Leftrightarrow {\cos ^2}a =  1 - \frac{1}{9}= \frac{8}{9}\)

\(\Leftrightarrow \cos a  =\pm\sqrt { \frac{8}{9}}  =  \pm \frac{{2\sqrt 2 }}{3}\)

Vì \(\cos a < 0\) nên \(cos a =-\frac{{2\sqrt 2 }}{3}\)

Suy ra \(\tan a = \frac{{\sin a}}{{\cos a}} = \frac{{\frac{1}{3}}}{{ - \frac{{2\sqrt 2 }}{3}}} =  - \frac{{\sqrt 2 }}{4}\)

Ta có: \(\sin 2a = 2\sin a\cos a = 2.\frac{1}{3}.\left( { - \frac{{2\sqrt 2 }}{3}} \right) =  - \frac{{4\sqrt 2 }}{9}\)

\(\cos 2a = 1 - 2{\sin ^2}a = 1 - \frac{2}{9} = \frac{7}{9}\)

\(\tan 2a = \frac{{2\tan a}}{{1 - {{\tan }^2}a}} = \frac{{2.\left( { - \frac{{\sqrt 2 }}{4}} \right)}}{{1 - {{\left( { - \frac{{\sqrt 2 }}{4}} \right)}^2}}} =  - \frac{{4\sqrt 2 }}{7}\)

b) Vì \(\frac{\pi }{2} < a < \frac{{3\pi }}{4}\) nên \(\sin a > 0,\cos a < 0\)

\({\left( {\sin a + \cos a} \right)^2} = {\sin ^2}a + {\cos ^2}a + 2\sin a\cos a = 1 + 2\sin a\cos a = \frac{1}{4}\)

Suy ra \(\sin 2a = 2\sin a\cos a = \frac{1}{4} - 1 =  - \frac{3}{4}\)

Ta có: \({\sin ^2}a + {\cos ^2}a = 1\;\)

\( \Leftrightarrow \left( {\frac{1}{2} - {\cos }a} \right)^2 + {\cos ^2}a - 1 = 0\)

\( \Leftrightarrow \frac{1}{4} - \cos a + {\cos ^2}a + {\cos ^2}a - 1 = 0\)

\( \Leftrightarrow 2{\cos ^2}a - \cos a - \frac{3}{4} = 0\)

\( \Rightarrow \cos a = \frac{{1 - \sqrt 7 }}{4}\) (Vì \(\cos a < 0)\)

\(\cos 2a = 2{\cos ^2}a - 1 = 2.{\left( {\frac{{1 - \sqrt 7 }}{4}} \right)^2} - 1 =  - \frac{{\sqrt 7 }}{4}\)

\(\tan 2a = \frac{{\sin 2a}}{{\cos 2a}} = \frac{{ - \frac{3}{4}}}{{ - \frac{{\sqrt 7 }}{4}}} = \frac{{3\sqrt 7 }}{7}\)

Xem thêm : SGK Toán 11 - Kết nối tri thức
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai:

  • A.
    \(\sin \left( {2a} \right) = 2\sin \left( a \right)\cos \left( a \right)\)
  • B.
    \(\sin \left( {2a} \right) = \sin \left( a \right)\cos \left( a \right)\)
  • C.
    \(\cos \left( {2a} \right) = {\cos ^2}\left( a \right) - {\sin ^2}\left( a \right)\)
  • D.
    \(\cos \left( {2a} \right) = 1 - 2{\sin ^2}\left( a \right)\)
Xem lời giải >>

Bài 2 :

Biểu thức \(\frac{{{{\cos }^3}x\sin x - {{\sin }^3}x\cos x}}{{\sin 4x}}\) không phụ thuộc x và bằng:

  • A.
    1
  • B.
    2
  • C.
    \(\frac{2}{3}\)
  • D.
     \(\frac{1}{4}\)
Xem lời giải >>

Bài 3 :

Cho \(\sin \left( \alpha  \right) + \cos \left( \alpha \right) = \frac{5}{4}\), khi đó \(\sin \left( {2\alpha } \right)\) có giá trị bằng:

  • A.
    \(\frac{{16}}{9}\)
  • B.
    \(\frac{6}{9}\)
  • C.
    \(\frac{9}{{16}}\)
  • D.
    \(\frac{9}{6}\)
Xem lời giải >>

Bài 4 :

Tính giá trị của biểu thức \(B = \frac{{2{{\cos }^2}\left( {\frac{\pi }{8}} \right) - 1}}{{1 + 8{{\sin }^2}\left( {\frac{\pi }{8}} \right){{\cos }^2}\left( {\frac{\pi }{8}} \right)}}\).

  • A.
    \(\frac{{\sqrt 2 }}{4}\)
  • B.
    \(\frac{{\sqrt 2 }}{2}\)
  • C.
    \(\frac{{\sqrt 2 }}{8}\)
  • D.
    \(\sqrt 2 \)
Xem lời giải >>

Bài 5 :

Thu gọn biểu thức \(P = {\sin ^6}\left( x \right) + {\cos ^6}\left( x \right)\)

  • A.
    \(P = 1 + 3{\cos ^2}\left( {2x} \right)\)
  • B.
    \(P = 1 + \frac{3}{4}{\sin ^2}\left( {2x} \right)\)
  • C.
    \(P = 1 - \frac{3}{4}{\sin ^2}\left( {2x} \right)\)
  • D.
    \(P = 1 - 3{\cos ^2}\left( {2x} \right)\)
Xem lời giải >>

Bài 6 :

Không dùng máy tính, tính \(\cos \frac{\pi }{8}\).

Xem lời giải >>

Bài 7 :

Lấy b = a trong các công thức cộng, hãy tìm công thức tính: \(\sin 2a;\cos 2a;\tan 2a\).

Xem lời giải >>

Bài 8 :

Cho góc bất kì \(\alpha \). Chứng minh các đẳng thức sau:

a) \({\left( {\sin \alpha  + \cos \alpha } \right)^2} = 1 + \sin 2\alpha ;\;\)            

b) \({\cos ^4}\alpha  - {\sin ^4}\alpha  = \cos 2\alpha .\)

Xem lời giải >>

Bài 9 :

Tính \(\sin \frac{\pi }{8};\cos \frac{\pi }{8}\)

Xem lời giải >>

Bài 10 :

Cho \(\tan \frac{\alpha }{2} =  - 2\). Tính \(\tan \alpha \)

Xem lời giải >>

Bài 11 :

Tính \(\sin 2a,\,\,\cos 2a,\,\,\tan 2a\) bằng cách thay \(b = a\) trong công thức cộng.

Xem lời giải >>

Bài 12 :

Rút gọn biểu thức: \(A = \frac{{ \sin 2x }}{{1+ \cos 2x }} \)

Xem lời giải >>

Bài 13 :

Nếu \(\cos a = \frac{1}{4}\) thì \(\cos 2a\) bằng:

A.\(\frac{7}{8}\)

B.\( - \frac{7}{8}\)

C.\(\frac{{15}}{{16}}\)

D.\( - \frac{{15}}{{16}}\)

Xem lời giải >>

Bài 14 :

Tính \(\cos \frac{\pi }{8}\) và \(\tan \frac{\pi }{8}\)

Xem lời giải >>

Bài 15 :

Hãy áp dụng công thức cộng cho trường hợp β = α và tính các giá trị lượng giác của góc 2α.

Xem lời giải >>

Bài 16 :

Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.

    \({\rm{sin}}\left( {2030a} \right) = 2030{\rm{sin}}{\rm{cos}}a\)

  • B.

    \({\rm{sin}}\left( {2030a} \right) = 2030{\rm{sin}}\left( {1015a} \right){\rm{.cos}}\left( {1015a} \right)\)

  • C.

    \({\rm{sin}}\left( {2030a} \right) = 2{\rm{sin}}a{\rm{cos}}a\)

  • D.

    \({\rm{sin}}\left( {2030a} \right) = 2{\rm{sin}}\left( {1015a} \right){\rm{.cos}}\left( {1015a} \right)\)

Xem lời giải >>

Bài 17 :

Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.
    $\sin \left( {2024a} \right) = 2024\sin a\cos a$
  • B.

    $\sin \left( {2024a} \right) = 2024\sin \left( {1012a} \right)\cos \left( {1012a} \right)$

  • C.
    $\sin \left( {2024a} \right) = 2\sin a\cos a$
  • D.

    $\sin \left( {2024a} \right) = 2\sin \left( {1012a} \right)\cos \left( {1012a} \right)$

Xem lời giải >>

Bài 18 :

Chứng minh đẳng thức sau

\({\sin ^4}a + {\cos ^4}a = 1 - \frac{1}{2}{\sin ^2}2a = \frac{3}{4} + \frac{1}{4}\cos 4a\).

Xem lời giải >>

Bài 19 :

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

A. \(\sin 2a = 2\sin a\cos a\).                      

B. \(\cos 2a = {\cos ^2}a - {\sin ^2}a\).                

C. \(\cos 2a = 1 - 2{\sin ^2}a\).                           

D. \(\tan 2a = \frac{{2\tan a}}{{1 + \tan a}}\).

Xem lời giải >>

Bài 20 :

Cho góc $\alpha $ thỏa mãn $\sin 2\alpha = \frac{2}{3}$. Tính $P = {\sin ^4}\alpha + {\cos ^4}\alpha $.

  • A.
    $P = 1$
  • B.
    $P = \frac{{17}}{{81}}$
  • C.
    $P = \frac{7}{9}$
  • D.

    $P = \frac{9}{7}$

Xem lời giải >>

Bài 21 :

Nếu \(\sin \alpha  = \frac{2}{3}\) thì giá trị của biểu thức \(P = \left( {1 - 3\cos 2\alpha } \right)\left( {2 + 3\cos 2\alpha } \right)\) bằng:

A. \(\frac{{11}}{9}\)                                  

B. \(\frac{{12}}{9}\)                        

C. \(\frac{{13}}{9}\)                   

D. \(\frac{{14}}{9}\)

Xem lời giải >>

Bài 22 :

Chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau:

A. \({\sin ^4}x + {\cos ^4}x = \frac{{3 - \cos 4x}}{4}\)

B. \({\sin ^4}x + {\cos ^4}x = \frac{{3 + \cos 4x}}{4}\)

C. \({\sin ^4}x + {\cos ^4}x = \frac{{3 + \cos 4x}}{2}\)

D. \({\sin ^4}x + {\cos ^4}x = \frac{{3 - \cos 4x}}{2}\)

Xem lời giải >>

Bài 23 :

Cho \(\sin \left( {{{45}^o} - \alpha } \right) = \frac{1}{{2\sqrt 2 }}\).

a) Chứng minh rằng \({\sin ^2}\left( {{{45}^o} - \alpha } \right) = \frac{{1 - \sin 2\alpha }}{2}\).

b) Tính \(\sin 2\alpha \).

Xem lời giải >>

Bài 24 :

Cho \(\cos \alpha  = \frac{1}{3}\). Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào không thể xảy ra?

A. \(\sin \alpha  =  - \frac{{2\sqrt 2 }}{3}\)

B. \(\cos 2\alpha  = \frac{{2\sqrt 2 }}{9}\)

C. \(\cot \alpha  = \frac{{\sqrt 2 }}{4}\)

D. \(\cos \frac{\alpha }{2} = \frac{{\sqrt 6 }}{3}\)

Xem lời giải >>

Bài 25 :

Cho $\cos x + \sin x \ne 0$. Rút gọn biểu thức $P = \frac{{2{{\cos }^2}x - 1}}{{\cos x + \sin x}}$ ta được

  • A.
    \(P = \cos x - \sin x\)
  • B.
    \(P = - \cos x - \sin x\)
  • C.
    \(P = \sin x - \cos x\)
  • D.
    \(P=\cos x + \sin x\)
Xem lời giải >>

Bài 26 :

Giả sử các đẳng thức đều có nghĩa. Đẳng thức sai trong các đẳng thức sau là

  • A.
    $1 + \sin 2a = {\left( {\sin a + \cos a} \right)^2}$.
  • B.

    $\tan 2a = \frac{{2{{\tan }^2}a}}{{1 - \tan a}}$.                          

  • C.
    $1 - \cos 2a = 2{\sin ^2}a$.
  • D.

    $\sin a + \cos a = \sqrt 2 \sin \left( {a + \frac{\pi }{4}} \right)$.

Xem lời giải >>

Bài 27 :

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  • A.
    \(\cos 2\alpha = 1 - 2{\sin ^2}\alpha \). 
  • B.
    \(\cos 2\alpha = 2{\cos ^2}\alpha - 1\). 
  • C.
    \(\sin 4\alpha = 4\sin \alpha \cdot \cos \alpha \).
  • D.

    \(\sin 2\alpha = 2\sin \alpha \cdot \cos \alpha \).

Xem lời giải >>

Bài 28 :

Cho \(\sin x = \frac{2}{3}\). Giá trị của biểu thức \(P = \sin 2x.\cos x\) bằng
  • A.
    \(\frac{{20}}{{27}}.\)
  • B.
    \(\frac{{\sqrt 5 }}{{27}}.\)
  • C.
    \( - \frac{{\sqrt 5 }}{{27}}.\)
  • D.

    \( - \frac{{20}}{{27}}.\)

Xem lời giải >>

Bài 29 :

Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \(\sin \alpha = \frac{1}{2}.\) Giá trị của \(P = \cos 2\alpha \) là

  • A.
    \(P = \frac{3}{4}.\)
  • B.
    \(P = \frac{1}{4}.\)
  • C.
    \(P = \frac{1}{2}.\)
  • D.

    \(P = \frac{2}{3}.\)

Xem lời giải >>

Bài 30 :

Cho góc $\alpha $ thỏa mãn $\cos \alpha = \frac{3}{5}$. Giá trị của $P = \cos 2\alpha $

  • A.
    $P = - \frac{2}{5}.$
  • B.
    $P = - \frac{7}{{25}}.$
  • C.
    $P = \frac{{16}}{{25}}.$    
  • D.
    $P = \frac{4}{5}.$
Xem lời giải >>