4. Complete the statements about the article with the words in the box. Then decide if they are true (T) or false (F).
(Hoàn thành các mệnh đề về bài viết với các từ trong hộp. Sau đó quyết định xem chúng đúng (T) hay sai (F).)
|
bring connection global interactive outside raise satellite way |
1. Google Earth is possible because of satellite technology.
2. To use Google Earth, you need an Internet ______.
3. Teachers sometimes use Google Earth to ______ lessons alive.
4. The Surui tribe had regular contact with the ______ world before 1969.
5. Chief Almir wanted to ______ awareness of his tribe's problems.
6. Chief Almir didn't know how the______ maps on Google Earth could help him.
7. Deforestation affects the ______ community as well as Amazonian tribes.
8. You can't learn about the Surui ______ of life on the Internet.
- bring (v): mang lại
- connection (n): sự kết nối
- global (adj): toàn cầu
- interactive (adj): tương tác
- outside (adv): bên ngoài
- raise (v): nâng lên/ giơ lên
- satellite (v): vệ tinh
- way (n): phương pháp/ cách thức
|
1. satellite - T |
2. connection - T |
3. bring - T |
4. outside - F |
|
5. raise - F |
6. interactive - F |
7. global - T |
8. way - F |
1. T
Google Earth is possible because of satellite technology.
(Có thể sử dụng Google Earth nhờ công nghệ vệ tinh.)
Thông tin: When Google Earth was set up in 2005, satellite technology changed forever the way we see the world and we all became global tourists.
(Khi Google Earth được thành lập vào năm 2005, công nghệ vệ tinh đã thay đổi mãi mãi cách chúng ta nhìn thế giới và tất cả chúng ta đều trở thành khách du lịch toàn cầu.)
2. T
To use Google Earth, you need an Internet connection.
(Để sử dụng Google Earth, bạn cần có kết nối Internet.)
Thông tin: All you need for your virtual world trip is a computer and an Internet connection.
(Tất cả những gì bạn cần cho chuyến du ngoạn thế giới ảo của mình là một chiếc máy tính và kết nối Internet.)
3. T
Teachers sometimes use Google Earth to bring lessons alive.
(Giáo viên đôi khi sử dụng Google Earth để làm cho bài học trở nên sống động.)
Thông tin: But Google Earth is not just a fun way to explore the world. It can also inform people about environmental issues such as deforestation, endangered species and climate change.
(Nhưng Google Earth không chỉ là một cách thú vị để khám phá thế giới. Nó cũng có thể thông báo cho mọi người về các vấn đề môi trường như nạn phá rừng, các loài có nguy cơ tuyệt chủng và biến đổi khí hậu.)
4. F
The Surui tribe had regular contact with the outside world before 1969.
(Bộ lạc Surui có liên lạc thường xuyên với thế giới bên ngoài trước năm 1969.)
Thông tin: The Surui tribe live in the middle of the Amazon rainforest of Brazil. They had not had any contact with the outside world until 1969.
(Bộ tộc Surui sống giữa rừng nhiệt đới Amazon của Brazil. Họ không có bất kỳ liên hệ nào với thế giới bên ngoài cho đến năm 1969.)
5. F
Chief Almir wanted to raise awareness of his tribe's problems.
(Tộc trưởng Almir muốn nâng cao nhận thức về các vấn đề của bộ tộc mình.)
Thông tin: The tribal chief wanted to show the effects of deforestation, not only on his local community, but on a global scale too.
(Thủ lĩnh bộ lạc muốn cho thấy tác động của nạn phá rừng, không chỉ đối với cộng đồng địa phương của mình mà còn trên phạm vi toàn cầu.)
6. F
Chief Almir didn't know how the interactive maps on Google Earth could help him.
(Cảnh sát trưởng Almir không biết các bản đồ tương tác trên Google Earth có thể giúp ích gì cho ông ấy.)
Thông tin: He immediately realised that he could use the interactive maps to tell people about the illegal logging that was destroying his people's environment.
(Anh ấy ngay lập tức nhận ra rằng anh ấy có thể sử dụng các bản đồ tương tác để nói với mọi người về việc khai thác gỗ bất hợp pháp đang hủy hoại môi trường của người dân anh ấy.)
7. T
Deforestation affects the global community as well as Amazonian tribes.
(Phá rừng ảnh hưởng đến cộng đồng toàn cầu cũng như các bộ lạc ở Amazon.)
Thông tin: The tribal chief wanted to show the effects of deforestation, not only on his local community, but on a global scale too.
(Thủ lĩnh bộ lạc muốn cho thấy tác động của nạn phá rừng, không chỉ đối với cộng đồng địa phương của mình mà còn trên phạm vi toàn cầu.)
8. F
You can't learn about the Surui way of life on the Internet.
(Bạn không thể tìm hiểu về lối sống của người Surui trên Internet.)
Thông tin: Google sent trainers to teach Surui teenagers how to use mobile phones to create YouTube videos and then upload them to Google Earth to share their way of life with people around the world.
(Google cử huấn luyện viên đến dạy thanh thiếu niên Surui cách sử dụng điện thoại di động để tạo video YouTube rồi tải chúng lên Google Earth để chia sẻ cách sống của họ với mọi người trên khắp thế giới.)













Danh sách bình luận