Present Simple & Present Continuous
(Thì hiện tại đơn & thì hiện tại tiếp diễn)
1. Put the verbs in brackets into the Present Simple or the Present Continuous.
(Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện tại đơn hoặc Hiện tại tiếp diễn.)
1 My brothers ________________ (always/argue) with each other. It's so annoying!
2 ________________ (Daniel's aunt/live) only a few kilometres from you?
3 ________________ (you/go) shopping with your parents tomorrow?
4 My sister ________________ (not/do) her chores at the weekend.
5 What time ________________ (the train/leave)?
6 My father ________________ (not/drive) to work every day. He takes the bus.
7 My aunt and uncle ________________ (move) into their new house next week.
8 ________________ (we/have) a family reunion tonight?
- Thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật hiển nhiên, một thói quen hoặc hành động làm thường xuyên.
Cấu trúc thì hiện tại đơn
+ Dạng khẳng định: S + V(s/es)
+ Dạng phủ định: S + don’t / doesn’t + Vo (nguyên thể)
+ Dạng câu hỏi: Do / Does + S + Vo (nguyên thể)?
- Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một hành động xảy ra tại một thời điểm trong lúc nói; diễn tả sự than phiền; một hành động trong tương lai đã có kế hoạch sẵn.
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn
+ Dạng khẳng định: S + am / is / are + V-ing
+ Dạng phủ định: S + am / is / are + not + V-ing
+ Dạng câu hỏi: Am / Is / Are + S + V-ing?

1 My brothers are always arguing (always/argue) with each other. It's so annoying!
(Anh em tôi luôn tranh cãi. Thật khó chịu!)
- Giải thích: thì hiện tại tiếp diễn diễn tả sự than phiền.
2 Does Daniel’s aunt live (Daniel's aunt/live) only a few kilometres from you?
(Dì của Daniel sống chỉ cách bạn vài km hả?)
- Giải thích: câu hỏi thì hiện tại đơn diễn tả sự thật với chủ ngữ số ít.
3 Are you going (you/go) shopping with your parents tomorrow?
(Ngày mai bạn có đi mua sắm với bố mẹ không?)
- Giải thích: thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một kế hoạch tương lai.
4 My sister doesn’t do (not/do) her chores at the weekend.
(Em gái tôi không làm việc nhà vào cuối tuần.)
- Giải thích: thì hiện tại đơn diễn tả thói quen ở dạng phủ định chủ ngữ số ít với động từ thường.
5 What time does the train leave (the train/leave)?
(Mấy giờ tàu khởi hành)
- Giải thích: thì hiện tại đơn diễn tả lịch trình ở dạng câu hỏi chủ ngữ số ít với động từ thường.
6 My father doesn’t drive (not/drive) to work every day. He takes the bus.
(Bố tôi không lái xe đi làm hàng ngày. Ông bắt bắt xe buýt.)
- Giải thích: thì hiện tại đơn diễn tả thói quen ở dạng phủ định chủ ngữ số ít với động từ thường.
7 My aunt and uncle are moving (move) into their new house next week.
(Dì và chú của tôi sẽ chuyển đến ngôi nhà mới của họ vào tuần tới.)
- Giải thích: thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một kế hoạch tương lai với chủ ngữ số nhiều.
8 Are we having (we/have) a family reunion tonight?
(Chúng ta có một buổi tụ họp gia đình tối nay không?)
- Giải thích: thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một kế hoạch tương lai ở dạng câu hỏi với chủ ngữ số nhiều.







Danh sách bình luận