4. Write the correct form of the words in brackets.
(Viết dạng đúng của các từ trong ngoặc.)
1 Our guide gave us a ________ on where to go to eat in Hanoi. (RECOMMEND)
2 We stop at a lovely, ________ village by the sea. (PICTURE)
to the Temple
3 It was the ________ to the Temple of Literature that Jim enjoyed the most. (VISIT)
4 I learned all about the ________ of the Grand Palace. (HISTORIC)
5 Many ________ like shopping for souvenirs in this market. (TOUR)
6 Independence Palace is a ________ building in Ho Chi Minh City. (HISTORY)
7 ________ to the temple can also enjoy its beautiful gardens. (VISIT)
*Nghĩa của từ vựng
1. history (n): lịch sử
=> historic (adj): mang tính lịch sử
=> historical (adj): thuộc về lịch sử
=> historian (n): nhà sử học
2. picture (n): hình ảnh
=> picture (v): chụp ảnh
=> picturesque (adj): đẹp như tranh vẽ
3. recommend (v): đề nghị
=> recommendation (n): đề nghị
4. tour (v): du lịch
=> tour (n): chuyến du lịch
=> tourist (n): du khách
5. visit (v): thăm
=> visit (n): chuyến thăm
=> visitor (n): khách thăm quan
=> revisit (v): thăm lại

1 Our guide gave us a recommendation on where to go to eat in Hanoi. (RECOMMEND)
(Hướng dẫn của chúng tôi đã cho chúng tôi một đề xuất về nơi để đi ăn ở Hà Nội.)
- Sau mạo từ “a” cần một danh từ.
recommendation (n): đề xuất
2 We stop at a lovely, picturesque village by the sea. (PICTURE)
(Chúng tôi dừng lại ở một ngôi làng đẹp như tranh vẽ bên bờ biển.)
- Trước danh từ “village” (ngôi làng) cần một tính từ,
picturesque (adj): đẹp như tranh vẽ
3 It was the visit to the Temple of Literature that Jim enjoyed the most. (VISIT)
(Đó là chuyến viếng thăm Văn Miếu mà Jim thích thú nhất.)
- Sau mạo từ “the” cần một danh từ.
visit (n): chuyến thăm
4 I learned all about the history of the Grand Palace. (HISTORIC)
(Tôi đã học được tất cả về lịch sử của Grand Palace.)
- Sau mạo từ “the” cần một danh từ.
history (n): lịch sử
5 Many tourists like shopping for souvenirs in this market. (TOUR)
(Nhiều du khách thích mua quà lưu niệm ở khu chợ này.)
- Sau lượng từ “many” (nhiều) cần một danh từ số nhiều.
tourists (n): du khách
6 Independence Palace is a historic building in Ho Chi Minh City. (HISTORY)
(Dinh Độc Lập là một công trình mang tính lịch sử ở Thành phố Hồ Chí Minh.)
- Trước danh từ “building” (công trình) cần một tính từ.
historic (n): mang tính lịch sử
7 Visitors to the temple can also enjoy its beautiful gardens. (VISIT)
(Du khách đến thăm ngôi đền cũng có thể chiêm ngưỡng những khu vườn xinh đẹp.)
- Trước động từ tobe “is” cần một chủ ngữ.
visitor (n): du khách









Danh sách bình luận