2. Fill in each gap with take up, take off, hang on or hang out.
(Điền vào mỗi khoảng trống với take up, take off, hang on hoặc hang out.)
1 Catherina asked Emily to ___________ for a moment while she was getting her running shoes.
2 After a workout at the gym, Paul likes to ___________ with his friends at the mall.
3 Tom is going to ___________ tennis so he can get fit.
4 When that golfer hits that ball, it will___________ into the air.
*Nghĩa của cụm động từ
take up: bắt đầu
take off: bay lên không trung
hang on: chờ đợi
hang out: đi chơi

1 Catherina asked Emily to hang on for a moment while she was getting her running shoes.
(Catherina yêu cầu Emily đợi một lúc trong khi cô ấy đang lấy giày chạy bộ.)
2 After a workout at the gym, Paul likes to hang out with his friends at the mall.
(Sau khi tập luyện ở phòng tập thể dục, Paul thích đi chơi với bạn bè ở trung tâm mua sắm.)
3 Tom is going to take up tennis so he can get fit.
(Tom sẽ đi chơi quần vợt để anh ấy có được thân hình cân đối.)
4 When that golfer hits that ball, it will take off into the air.
(Khi người chơi gôn đó đánh quả bóng đó, nó sẽ bay lên không trung.)



















Danh sách bình luận