b) Which of the underlined phrases/ sentences are used for agreeing? disagreeing? Think of more similar phrases / sentences.
(b) Những cụm từ / câu được gạch chân nào được sử dụng để đồng ý? không đồng ý? Nghĩ ra thêm những cụm từ/câu tương tự.)
- Cụm từ thế hiện sự đồng ý:
“You may be right.”
(Bạn có thể đúng)
“I guess so.”
(Tôi đoán vậy.)
- Cụm từ thế hiện sự không đồng ý:
“I'm not sure I agree.”
(Tôi không chắc mình đồng ý)
- Các cụm từ bổ sung
+ Đồng ý
I couldn't agree more. (Tôi rất đồng ý.)
I share the same opinion. (Tôi có cùng quan điểm.)
You're right. (Bạn đúng rồi.)
+ Không đồng ý
I have a different opinion. (Tôi có một ý kiến khác.)
I'm afraid I can't agree. (Tôi e tôi không thể đồng ý.)








Danh sách bình luận