2. Fill in each gap with fill up, break down, fill out or break up.
(Điền vào mỗi chỗ trống với fill up, break down, fill out hoặc break up.)
1 Tina is worried that her electric car will _________ on her trip.
2 Our school will _________ for the summer holidays in June.
3 Can you _________ this volunteer application form, please?
4 You don’t need to _________ the car with petrol; it’s electric.
*Nghĩa của từ vựng
fill up: làm đầy
break down: hư
fill out: điền vào
break up: nghỉ

1 Tina is worried that her electric car will break down on her trip.
(Tina lo lắng rằng xe điện của cô ấy sẽ bị hỏng trong chuyến đi.)
2 Our school will break up for the summer holidays in June.
(Trường chúng tôi sẽ nghỉ hè vào tháng Sáu.)
3 Can you fill out this volunteer application form, please?
(Bạn vui lòng điền vào mẫu đơn tình nguyện này được không?)
4 You don’t need to fill up the car with petrol; it’s electric.
(Bạn không cần đổ xăng cho xe; nó là xe điện.)



















Danh sách bình luận